Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 10
đề ôn thi học kì i
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Văn Sử Địa" data-source="post: 136183" data-attributes="member: 267734"><p><span style="font-family: 'times new roman'"> <span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #ff0000">ĐỀ 1:</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #0000ff">Câu 1:</span> Cho các nguyên tố sau: Mg(z=12), F(z=9), Al(z=13), S(z=16).</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>a. Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố trên.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>b. Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành ion từ nguyên tử các nguyên tố trên.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>c. Viết cấu hỉnh electron của các ion được tạo thành.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #0000ff">Câu 2:</span> Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5. Trong hợp chất khí với khí hidro thì R chiếm 91,18(%) về khối lượng.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>a. Xác định nguyên tố R.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>b. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của oxit trên.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #0000ff">Câu 3:</span> Anion Y2- do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố hóa học tạo nên. Tổng số electron trong Y2- là 50. </strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>a. Xác định công thức phân tử và gọi tên ion Y2-, biết rằng 2 nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>b. Viết công thức electron của ion Y2-. Cho biết cấu trúc hình học của ion này?</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #0000ff">Câu 4: </span>M là kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hòa tan hết 8,1(g) hỗn hợp gồm kim loại M và muối cacbonat của nó trong dung dịch HCl, thu được 3,36(l) hỗn hợp khí A(dkc). Tỉ khối của A so với metan(CH4) là 1,4375.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>a. Xác định kim loại M.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>b. Tính thành phần % thể tích các khí trong A.</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #0000ff">Câu 5: </span>Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của X với hidro, X chiếm 94,118(%) về khối lượng. Tính % khối lượng của X trong oxit cao nhất của nó?</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #0000ff">Câu 6: </span>Cân bằng các phản ứng oxi hóa-khử sau:</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>1. Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H20</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>2. P + HNO3 ->H3PO4 + NO2 + H2O</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>3. Fe(OH)2 + H2SO4 --( Nhiệt độ)--> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>4. Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + SO2 + NO + NO2 + H2O( NO:NO2=2:3)</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong>(Gợi ý: Chia thành 2 PT, một phương trình của NO, một phương trình của NO2, cân bằng cả hai phương trình, xét tỉ lệ, cộng hai phương trình lại)</strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong><span style="color: #ff0000">ĐỀ 2:</span></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong></span></span></p><p><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><strong></strong><strong><span style="color: #0000ff">Câu 1:</span> Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ngoài cùng là 3s2sp3.</strong></span></span><strong><span style="font-family: 'times new roman'"> <span style="font-size: 15px"></span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">a. Viết cấu hình electron. Từ đó, xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn( Có giải thích).</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">b. Gọi tên nguyên tố X, viết công thức oxit cao nhất, hidroxit tương ứng, hợp chất khí với hidro.</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000ff">Câu 2:</span> Xét 2 phản ứng dưới đây, xem phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử( Có giải thích)? Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử đó Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa)</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">1. CaCO3 + HNO3 -> Ca(NO3)2 + CO2 + H2O</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">2. FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000ff">Câu 3: </span>Cho các nguyên tố: Mg(z=12), Al(z=13), Na(z=11), K(z=19), Si(z=14).</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">a. Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. So sánh tính kim loại, độ âm điện, bán kính nguyên tử.</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px">b.Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự tính bazo giảm dần.</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000ff">Câu 4: </span>Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố bằng 18. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không điện. Xác định số hạt e, p, n và kí hiệu nguyên tử. Hãy cho biết hóa trị đối với hidro và hóa trị cao nhất đối với oxi của nguyên tố trên và viết công thức cấu tạo các chất để minh họa các hóa trị.</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000ff">Câu 5:</span> Cho 10(g) CaCo3 vào 125(ml) dung dịch HCl 2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và V lít khí(đktc). Tính V và nồng độ mol của các chất trong dung dịch A. Giả sử thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi và khí sinh ra không tan trong dung dịch.</span></span></strong></p><p><strong><span style="font-family: 'times new roman'"><span style="font-size: 15px"><span style="color: #0000ff">Câu 6:</span> Cho 5,85(g) một kim loại kiềm tác dụng hết với nước thì có 0,15(g) khí thoát ra và dung dịch thu được có nồng độ 20(%). Xác định kim loại kiềm A và khối lượng nước đó dùng.</span></span></strong></p><p><strong></strong></p><p><strong></strong><p style="text-align: center"><strong></strong></p> <p style="text-align: center"><strong></strong></p> <p style="text-align: center"><strong></strong></p> <p style="text-align: center"><strong><span style="font-family: 'times new roman'"> <span style="font-size: 15px">-Sưu tầm-</span></span></strong></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Văn Sử Địa, post: 136183, member: 267734"] [FONT=times new roman] [SIZE=4][B][COLOR=#ff0000]ĐỀ 1:[/COLOR] [COLOR=#0000ff]Câu 1:[/COLOR] Cho các nguyên tố sau: Mg(z=12), F(z=9), Al(z=13), S(z=16). a. Viết cấu hình electron của nguyên tử các nguyên tố trên. b. Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành ion từ nguyên tử các nguyên tố trên. c. Viết cấu hỉnh electron của các ion được tạo thành. [COLOR=#0000ff]Câu 2:[/COLOR] Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5. Trong hợp chất khí với khí hidro thì R chiếm 91,18(%) về khối lượng. a. Xác định nguyên tố R. b. Viết công thức electron và công thức cấu tạo của oxit trên. [COLOR=#0000ff]Câu 3:[/COLOR] Anion Y2- do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố hóa học tạo nên. Tổng số electron trong Y2- là 50. a. Xác định công thức phân tử và gọi tên ion Y2-, biết rằng 2 nguyên tố trong Y2- thuộc cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp. b. Viết công thức electron của ion Y2-. Cho biết cấu trúc hình học của ion này? [COLOR=#0000ff]Câu 4: [/COLOR]M là kim loại thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Hòa tan hết 8,1(g) hỗn hợp gồm kim loại M và muối cacbonat của nó trong dung dịch HCl, thu được 3,36(l) hỗn hợp khí A(dkc). Tỉ khối của A so với metan(CH4) là 1,4375. a. Xác định kim loại M. b. Tính thành phần % thể tích các khí trong A. [COLOR=#0000ff]Câu 5: [/COLOR]Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của X với hidro, X chiếm 94,118(%) về khối lượng. Tính % khối lượng của X trong oxit cao nhất của nó? [COLOR=#0000ff]Câu 6: [/COLOR]Cân bằng các phản ứng oxi hóa-khử sau: 1. Cu + HNO3 -> Cu(NO3)2 + NO + H20 2. P + HNO3 ->H3PO4 + NO2 + H2O 3. Fe(OH)2 + H2SO4 --( Nhiệt độ)--> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 4. Cu2S + HNO3 -> Cu(NO3)2 + SO2 + NO + NO2 + H2O( NO:NO2=2:3) (Gợi ý: Chia thành 2 PT, một phương trình của NO, một phương trình của NO2, cân bằng cả hai phương trình, xét tỉ lệ, cộng hai phương trình lại) [COLOR=#ff0000]ĐỀ 2:[/COLOR] [/B][B][COLOR=#0000ff]Câu 1:[/COLOR] Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ngoài cùng là 3s2sp3.[/B][/SIZE][/FONT][B][FONT=times new roman] [SIZE=4] a. Viết cấu hình electron. Từ đó, xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn( Có giải thích). b. Gọi tên nguyên tố X, viết công thức oxit cao nhất, hidroxit tương ứng, hợp chất khí với hidro. [COLOR=#0000ff]Câu 2:[/COLOR] Xét 2 phản ứng dưới đây, xem phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử( Có giải thích)? Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử đó Chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa) 1. CaCO3 + HNO3 -> Ca(NO3)2 + CO2 + H2O 2. FeO + HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + H2O [COLOR=#0000ff]Câu 3: [/COLOR]Cho các nguyên tố: Mg(z=12), Al(z=13), Na(z=11), K(z=19), Si(z=14). a. Sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân. So sánh tính kim loại, độ âm điện, bán kính nguyên tử. b.Viết công thức hợp chất oxit cao nhất của các nguyên tố trên và sắp xếp theo thứ tự tính bazo giảm dần. [COLOR=#0000ff]Câu 4: [/COLOR]Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố bằng 18. Số hạt mang điện gấp đôi số hạt không điện. Xác định số hạt e, p, n và kí hiệu nguyên tử. Hãy cho biết hóa trị đối với hidro và hóa trị cao nhất đối với oxi của nguyên tố trên và viết công thức cấu tạo các chất để minh họa các hóa trị. [COLOR=#0000ff]Câu 5:[/COLOR] Cho 10(g) CaCo3 vào 125(ml) dung dịch HCl 2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và V lít khí(đktc). Tính V và nồng độ mol của các chất trong dung dịch A. Giả sử thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi và khí sinh ra không tan trong dung dịch. [COLOR=#0000ff]Câu 6:[/COLOR] Cho 5,85(g) một kim loại kiềm tác dụng hết với nước thì có 0,15(g) khí thoát ra và dung dịch thu được có nồng độ 20(%). Xác định kim loại kiềm A và khối lượng nước đó dùng.[/SIZE][/FONT] [/B][CENTER][B] [FONT=times new roman] [SIZE=4]-Sưu tầm-[/SIZE][/FONT][/B][/CENTER] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 10
đề ôn thi học kì i
Top