Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 7
Toán học 7
Đại 7: Cộng, trừ, nhân chia số hữu tỉ
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Thandieu2" data-source="post: 138021" data-attributes="member: 1323"><p style="text-align: center"> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>CHƯƠNG I - SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC.</strong></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong>Bài 2+3: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ</strong></span></span></p> <p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'arial'"><strong></strong></span></span></p> <p style="text-align: right"><span style="font-family: 'arial'"><strong> <span style="font-size: 15px"><span style="color: #ff0000"><em>(Các số hữu tỉ được xét đều có nghĩa)</em></span></span></strong></span></p> <p style="text-align: right"><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="font-size: 15px"></span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong> <span style="font-size: 15px">1. Cộng trừ số hữu tỉ.</span></strong></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><strong><span style="font-size: 15px"></span></strong> <span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px">Muốn cộng hay trừ hai số hữu tỉ x,y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px">Muốn cộng (hay trừ) các phân số có cùng mẫu số dương ta cộng (hay trừ) các tử số của chúng với nhau và giữ nguyên mẫu số.</span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px">Với </span></span></p><p><span style="font-family: 'arial'"><span style="font-size: 15px"></span></span>\[x= \frac{a}{m}; y = \frac{b}{m}\] </p><p></p><p>\[a; b; m\in Z, m>0\]</p><p></p><p></p><p>\[x + y = \frac{a}{m}+ \frac{b}{m} = \frac{a+b}{m}\]</p><p></p><p>\[x - y = \frac{a}{m}- \frac{b}{m} = \frac{a-b}{m}\]</p><p></p><p><strong>2. Quy tắc chuyển vế.</strong></p><p><strong></strong></p><p>Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.</p><p>Với mọi \[x; y; z\in Q,: x+y = z \Rightarrow x = z - y\]</p><p></p><p><em>Chú ý</em>: Trong Q ta cũng có những tổng đại số, trong đó ta có thể đổi chỗ các số hạng tổng quát, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z.</p><p></p><p><em><strong>Kinh nghiệm giải toán tìm x với quy tắc chuyển vế lớp 7: </strong></em></p><p><em><strong></strong></em></p><p>Đối với quy tắc chuyển vế, bài toán được áp dụng trong cách tìm x. Lớp 7 các em thường sử dụng phương pháp tìm x như ở tiểu học.</p><p>a + b = c. Các em thường làm theo quy ước: số hạng + số hạng = tổng. Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng. Thì lên lớp 7. Áp dụng quy tắc chuyển vế các em sẽ thực hành tính toán thành thạo hơn.</p><p>VD: 2 - 3x = 5</p><p>Nhận thấy -3x mang có dấu trừ phía trước, để thực hiện tính toán một cách nhanh chóng, các em học sinh nên thực hiện như sau:</p><p>\[2 - 3x = 5\]</p><p></p><p>\[2-5 = 3x\]</p><p></p><p>\[-2 = 3x\]</p><p></p><p>\[x = \frac{-2}{3}\]</p><p></p><p>Giải thích: Số 2 ta giữ nguyên, số 5 mang dấu (+), khi chuyển vế sẽ mang dấu (-). Phía trước của 3x là dấu (-) nên khi chuyển vế sẽ mang thành dấu (+). [dấu + đằng trước thường không ghi]</p><p></p><p><strong>3. Nhân hai số hữu tỉ</strong></p><p></p><p>Với </p><p>\[x = \frac{a}{b}; y = \frac{c}{d}\]</p><p></p><p> Ta có</p><p></p><p>\[x.y = \frac{a}{b} . \frac{c}{d} = \frac{a.c}{b.d}\]</p><p></p><p><strong>4. Chia hai số hữu tỉ</strong></p><p></p><p>Với </p><p>\[x = \frac{a}{b}; y = \frac{c}{d} y \neq 0\]</p><p></p><p>Ta có: </p><p>\[x:y = \frac{x}{y} = \frac{a}{b} : \frac{c}{d} = \frac{a}{b} . \frac{d}{c} = \frac{a.d}{b.c}\]</p><p></p><p>Chú ý: Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y khác 0) gọi là tỷ số của hai số x và y, ký hiệu là x:y hay \[\frac{x}{y} \]</p><p></p><p></p><p><strong>5. Bài tập</strong></p><p><strong></strong></p><p><strong></strong>Bài 1: Tính:</p><p></p><p>\[\frac{-3}{7}+ \frac{12}{21}\]</p><p></p><p></p><p>\[\frac{16}{5} - \frac{22}{10}+ \frac{3}{5}\]</p><p></p><p></p><p>\[\frac{-3}{4}.\frac{12}{-5}.\frac{-25}{6}\]</p><p></p><p>\[(-2).\frac{-38}{21}.\frac{-7}{4}.\frac{-3}{8}\]</p><p></p><p>\[(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}).\frac{3}{4}\]</p><p></p><p>\[\frac{7}{23}.[(-\frac{8}{6})-\frac{45}{18}]\]</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Thandieu2, post: 138021, member: 1323"] [CENTER] [SIZE=4][FONT=arial][B]CHƯƠNG I - SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC.[/B][/FONT][/SIZE] [SIZE=4][FONT=arial][B] Bài 2+3: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ [/B][/FONT][/SIZE][/CENTER] [RIGHT][FONT=arial][B] [SIZE=4][COLOR=#ff0000][I](Các số hữu tỉ được xét đều có nghĩa)[/I][/COLOR] [/SIZE][/B][/FONT][/RIGHT] [FONT=arial][B] [SIZE=4]1. Cộng trừ số hữu tỉ. [/SIZE][/B] [SIZE=4] Muốn cộng hay trừ hai số hữu tỉ x,y ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số. Muốn cộng (hay trừ) các phân số có cùng mẫu số dương ta cộng (hay trừ) các tử số của chúng với nhau và giữ nguyên mẫu số. Với [/SIZE][/FONT]\[x= \frac{a}{m}; y = \frac{b}{m}\] \[a; b; m\in Z, m>0\] \[x + y = \frac{a}{m}+ \frac{b}{m} = \frac{a+b}{m}\] \[x - y = \frac{a}{m}- \frac{b}{m} = \frac{a-b}{m}\] [B]2. Quy tắc chuyển vế. [/B] Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó. Với mọi \[x; y; z\in Q,: x+y = z \Rightarrow x = z - y\] [I]Chú ý[/I]: Trong Q ta cũng có những tổng đại số, trong đó ta có thể đổi chỗ các số hạng tổng quát, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z. [I][B]Kinh nghiệm giải toán tìm x với quy tắc chuyển vế lớp 7: [/B][/I] Đối với quy tắc chuyển vế, bài toán được áp dụng trong cách tìm x. Lớp 7 các em thường sử dụng phương pháp tìm x như ở tiểu học. a + b = c. Các em thường làm theo quy ước: số hạng + số hạng = tổng. Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng. Thì lên lớp 7. Áp dụng quy tắc chuyển vế các em sẽ thực hành tính toán thành thạo hơn. VD: 2 - 3x = 5 Nhận thấy -3x mang có dấu trừ phía trước, để thực hiện tính toán một cách nhanh chóng, các em học sinh nên thực hiện như sau: \[2 - 3x = 5\] \[2-5 = 3x\] \[-2 = 3x\] \[x = \frac{-2}{3}\] Giải thích: Số 2 ta giữ nguyên, số 5 mang dấu (+), khi chuyển vế sẽ mang dấu (-). Phía trước của 3x là dấu (-) nên khi chuyển vế sẽ mang thành dấu (+). [dấu + đằng trước thường không ghi] [B]3. Nhân hai số hữu tỉ[/B] Với \[x = \frac{a}{b}; y = \frac{c}{d}\] Ta có \[x.y = \frac{a}{b} . \frac{c}{d} = \frac{a.c}{b.d}\] [B]4. Chia hai số hữu tỉ[/B] Với \[x = \frac{a}{b}; y = \frac{c}{d} y \neq 0\] Ta có: \[x:y = \frac{x}{y} = \frac{a}{b} : \frac{c}{d} = \frac{a}{b} . \frac{d}{c} = \frac{a.d}{b.c}\] Chú ý: Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y khác 0) gọi là tỷ số của hai số x và y, ký hiệu là x:y hay \[\frac{x}{y} \] [B]5. Bài tập [/B]Bài 1: Tính: \[\frac{-3}{7}+ \frac{12}{21}\] \[\frac{16}{5} - \frac{22}{10}+ \frac{3}{5}\] \[\frac{-3}{4}.\frac{12}{-5}.\frac{-25}{6}\] \[(-2).\frac{-38}{21}.\frac{-7}{4}.\frac{-3}{8}\] \[(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}).\frac{3}{4}\] \[\frac{7}{23}.[(-\frac{8}{6})-\frac{45}{18}]\] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 7
Toán học 7
Đại 7: Cộng, trừ, nhân chia số hữu tỉ
Top