Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Chuyên đề : KIM LOẠI KIỀM
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="nhi kẹo" data-source="post: 71889" data-attributes="member: 74424"><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em><u>Chuyên đề :</u></em></strong><strong> KIM LOẠI KIỀM</strong></span></p><p> </p><p> </p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 1. </strong> Tính chất vật lí chung của các nguyên tố kim loại kiềm là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.Có nhiệt độ nóng chảy thấp, độ cứng thấp và khối lượng riêng lớn</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B.Có nhiệt độ nóng chảy cao,khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D.Có nhiệt độ nóng chảy cao, khối lượng riêng nhỏ và độ cứng cao</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 2. </strong>Kết luận nào sau đây đúng:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.Kim loại kiềm là những kim loại dễ bị oxi hoá nhất</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B.Kim loại kiềm là kim loại khó bị oxi hoá nhất</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C.Kim loại càng đứng phía cuối dãy điện hoá càng dễ bị oxi hoá</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D.Điều chế kim loại kiềm thì có thể dùng cả ba phương pháp điều chế kim loại.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 3.</em></strong> Sục 3,36 lít CO2 (ĐKTC) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thì dung dịch thu được chứa chất tan:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 4.</em></strong> Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo 1 chất rắn không tan và có khí thoát ra. X là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> A. Na B. Ba C. Fe D. Mg</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 5. </strong>Kim loại X tác dụng với H2O &shy; sinh ra khí H2 , khí này khử oxit của kim loại Y ta</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">thu đư&shy;ợc kim loại Y. Hai kim loại X, Y lần lư&shy;ợt là</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Fe , Cu. B. Ca, Fe. C. Cu , Ag. D. Mg, Al</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 6. </strong> Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và a(mol) khí thoát ra .Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là :</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Fe , AgNO3 , Na2CO3 , CaCO3.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B. </span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">[</span></span><span style="font-family: 'Times New Roman'">Cu(NH3)4</span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">]</span></span><span style="font-family: 'Times New Roman'">SO4 , Zn , Al2O3 , NaHSO4.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D. Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 7. </strong>Phát biểu nào sau đây <strong>không </strong>đúng ?</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B. Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. </span>[FONT=.VnArial]§Ó [/FONT]<span style="font-family: 'Times New Roman'">bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm </span>[FONT=.VnArial]chóng [/FONT]<span style="font-family: 'Times New Roman'">trong dầu hoả .</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D. Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là : -ns1 </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 8. </em></strong><em>Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong:</em></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><em>A. rượu etylic B. dầu hoả . C. glixerin. D. dung dịch</em> axit axetic.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 9. </strong>Cho 4,6 gam kim loại Na vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng xong ta thu được kết tủa B có khối lượng là</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 6,4 gam. B. 9,8 gam. C. 12,8 gam. D. 19,6 gam. </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu</em></strong> <strong>10. </strong>3,60 gam hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (A) tác dụng vừa hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở 0,5 atm, 00C).Khối lượng nguyên tử của (A) lớn hay nhỏ hơn kali? </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. A >39. B. A < 39 C. A < 36</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu</em></strong> <strong>11. </strong>Biết số mol kim loại (A) trong hỗnhợp lớn hơn 10% tổng số mol hai kim loại, vậy (A) là nguyên tè nào? </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.K B.Na C. Li D. Rb</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><span style="color: black">Câu 12. </span></strong><span style="color: black">Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104g nước thu được 110 gam dung dịch có d = 1,1. Biết hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20. Kim loại kiềm là:</span></span></p><p><span style="color: black"><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Li B. K C. Rb D. Cu</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><span style="color: black">Câu 13. </span></strong><span style="color: black">Cho 1 gam kim loại hóa trị I tác dụng với lượng đủ nước; người ta thu được 487cm3 H2 (đo ở đktc). Hãy xác định khối lượng nguyên tử của kim loại trên.</span></span></p><p><span style="color: black"><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 7 (Li) B. 39 (K) C. 23 (Na) D. 133 (Cs)</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><span style="color: black">Câu 14. </span></strong><span style="color: black">Cho 1 gam kim loại hóa trị I tác dụng với lượng đủ nước; người ta thu được 487cm3 H2 (đo ở đktc).</span></span></p><p><span style="color: black"><span style="font-family: 'Times New Roman'">Thể tích (lít) một dung địch axit nồng độ 2M để trung hòa dung dịch vừa thu được là:</span></span></p><p><span style="color: black"><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 0,02 lít B. 0,043 lít C. 0,03 lít D. 0,0217 lít</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><span style="color: black">Câu 15. </span></strong><span style="color: black">Đốt cháy 0,78 gam kali trong bình kín đựng khí O2 (dư). Phản ứng xong người ta đổ ít nước vào bình, lắc nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thêm nước cho đủ 200ml dung dịch M. Nồng độ của các chất trong dung dịch M là:</span></span></p><p><span style="color: black"><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 0,025M B. 0,05M C. 0,075M D. 0,1M</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><span style="color: black">Câu 16. </span></strong><span style="color: black">Trong bình điện phân thứ nhất người ta hòa tan 0,3725 gam muối clorua của một kim loại kiềm vào nước. Mắc nối tiếp bình I với bình II chứa dung dịch CuSO4 sau một thời gian ở catot bình II có 0,16 gam kim loại.bám vào, còn bình I thấy chứa một dung dịch có pH = 13. Cho biết muối clorua của kim loại kiềm là muối nào?</span></span></p><p><span style="color: black"><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. NaCl B. LiCl C. KCl D. FrCl</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 17. </em></strong><em>Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:</em></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><em>A. cho Na2O tác dụng v</em>ới<em> H2O. B. cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.</em></span></p><p><em><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. điện phân dung dịch Na2SO4. D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.</span></em></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 18. </strong>Để điều chế kim loại Na, ta có thể </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B. điện phân dung dịch NaCl trong nư&shy;ớc có màng ngăn.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. nhiệt phân Na2O.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D. điện phân NaCl nóng chảy.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 19. </strong>Giả sử cho 3,9gam kali kim loại vào 192.4gam nước, thu được m gam dung dịch và một lượng khí thoát ra. Giá trị của m là (cho H=1, O=16, K=39 )</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> A. 198gam B. 200.gam C. 196,2gam D. 203.6gam </span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="nhi kẹo, post: 71889, member: 74424"] [FONT=Times New Roman][B][I][U]Chuyên đề :[/U][/I][/B][B] KIM LOẠI KIỀM[/B][/FONT] [B][FONT=Times New Roman] [/FONT][/B] [B][FONT=Times New Roman] [/FONT][/B] [FONT=Times New Roman][B]Câu 1. [/B] Tính chất vật lí chung của các nguyên tố kim loại kiềm là:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.Có nhiệt độ nóng chảy thấp, độ cứng thấp và khối lượng riêng lớn[/FONT] [FONT=Times New Roman]B.Có nhiệt độ nóng chảy cao,khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, khối lượng riêng nhỏ và độ cứng thấp[/FONT] [FONT=Times New Roman]D.Có nhiệt độ nóng chảy cao, khối lượng riêng nhỏ và độ cứng cao[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 2. [/B]Kết luận nào sau đây đúng:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.Kim loại kiềm là những kim loại dễ bị oxi hoá nhất[/FONT] [FONT=Times New Roman]B.Kim loại kiềm là kim loại khó bị oxi hoá nhất[/FONT] [FONT=Times New Roman]C.Kim loại càng đứng phía cuối dãy điện hoá càng dễ bị oxi hoá[/FONT] [FONT=Times New Roman]D.Điều chế kim loại kiềm thì có thể dùng cả ba phương pháp điều chế kim loại.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 3.[/I][/B] Sục 3,36 lít CO2 (ĐKTC) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M, thì dung dịch thu được chứa chất tan:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. NaHCO3và Na2CO3 D. Na2CO3 và NaOH[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 4.[/I][/B] Cho kim loại X vào dung dịch (NH4)2SO4 dư, sau phản ứng tạo 1 chất rắn không tan và có khí thoát ra. X là:[/FONT] [FONT=Times New Roman] A. Na B. Ba C. Fe D. Mg[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 5.[I] [/I][/B]Kim loại X tác dụng với H2O ­ sinh ra khí H2 , khí này khử oxit của kim loại Y ta[/FONT] [FONT=Times New Roman]thu đư­ợc kim loại Y. Hai kim loại X, Y lần lư­ợt là[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. Fe , Cu. B. Ca, Fe. C. Cu , Ag. D. Mg, Al[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 6. [/B] Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl a M, thu được dung dịch A và a(mol) khí thoát ra .Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là :[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. Fe , AgNO3 , Na2CO3 , CaCO3.[/FONT] [FONT=Times New Roman]B. [/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol][[/FONT][/FONT][FONT=Times New Roman]Cu(NH3)4[/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]][/FONT][/FONT][FONT=Times New Roman]SO4 , Zn , Al2O3 , NaHSO4.[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. Mg , ZnO , Na2CO3 , NaOH.[/FONT] [FONT=Times New Roman]D. Al , BaCl2 , NH4NO3 , Na2HPO3.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 7. [/B]Phát biểu nào sau đây [B]không [/B]đúng ?[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. Tinh thể của các kim loại kiềm đều có kiểu mạng lập phương tâm khối.[/FONT] [FONT=Times New Roman]B. Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất so với kim loại khác trong cùng một chu kỳ [/FONT] [FONT=Times New Roman]C. [/FONT][FONT=.VnArial]§Ó [/FONT][FONT=Times New Roman]bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm [/FONT][FONT=.VnArial]chóng [/FONT][FONT=Times New Roman]trong dầu hoả .[/FONT] [FONT=Times New Roman]D. Chỉ có kim loại kiềm mới có cấu trúc lớp vỏ ngoài cùng là : -ns1 [/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 8. [/I][/B][I]Muốn bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong:[/I][/FONT] [FONT=Times New Roman][I]A. rượu etylic B. dầu hoả . C. glixerin. D. dung dịch[/I] axit axetic.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 9. [/B]Cho 4,6 gam kim loại Na vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng xong ta thu được kết tủa B có khối lượng là[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 6,4 gam. B. 9,8 gam. C. 12,8 gam. D. 19,6 gam. [/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu[/I][/B] [B]10. [/B]3,60 gam hỗn hợp gồm kali và một kim loại kiềm (A) tác dụng vừa hết với nước cho 2,24 lít khí hiđro (ở 0,5 atm, 00C).Khối lượng nguyên tử của (A) lớn hay nhỏ hơn kali? [/FONT] [FONT=Times New Roman]A. A >39. B. A < 39 C. A < 36[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu[/I][/B] [B]11. [/B]Biết số mol kim loại (A) trong hỗnhợp lớn hơn 10% tổng số mol hai kim loại, vậy (A) là nguyên tè nào? [/FONT] [FONT=Times New Roman]A.K B.Na C. Li D. Rb[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][COLOR=black]Câu 12. [/COLOR][/B][COLOR=black]Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104g nước thu được 110 gam dung dịch có d = 1,1. Biết hiệu số hai khối lượng nguyên tử < 20. Kim loại kiềm là:[/COLOR][/FONT] [COLOR=black][FONT=Times New Roman]A. Li B. K C. Rb D. Cu[/FONT][/COLOR] [FONT=Times New Roman][B][COLOR=black]Câu 13. [/COLOR][/B][COLOR=black]Cho 1 gam kim loại hóa trị I tác dụng với lượng đủ nước; người ta thu được 487cm3 H2 (đo ở đktc). Hãy xác định khối lượng nguyên tử của kim loại trên.[/COLOR][/FONT] [COLOR=black][FONT=Times New Roman]A. 7 (Li) B. 39 (K) C. 23 (Na) D. 133 (Cs)[/FONT][/COLOR] [FONT=Times New Roman][B][COLOR=black]Câu 14. [/COLOR][/B][COLOR=black]Cho 1 gam kim loại hóa trị I tác dụng với lượng đủ nước; người ta thu được 487cm3 H2 (đo ở đktc).[/COLOR][/FONT] [COLOR=black][FONT=Times New Roman]Thể tích (lít) một dung địch axit nồng độ 2M để trung hòa dung dịch vừa thu được là:[/FONT][/COLOR] [COLOR=black][FONT=Times New Roman]A. 0,02 lít B. 0,043 lít C. 0,03 lít D. 0,0217 lít[/FONT][/COLOR] [FONT=Times New Roman][B][COLOR=black]Câu 15. [/COLOR][/B][COLOR=black]Đốt cháy 0,78 gam kali trong bình kín đựng khí O2 (dư). Phản ứng xong người ta đổ ít nước vào bình, lắc nhẹ cho chất rắn tan hết, rồi thêm nước cho đủ 200ml dung dịch M. Nồng độ của các chất trong dung dịch M là:[/COLOR][/FONT] [COLOR=black][FONT=Times New Roman]A. 0,025M B. 0,05M C. 0,075M D. 0,1M[/FONT][/COLOR] [FONT=Times New Roman][B][COLOR=black]Câu 16. [/COLOR][/B][COLOR=black]Trong bình điện phân thứ nhất người ta hòa tan 0,3725 gam muối clorua của một kim loại kiềm vào nước. Mắc nối tiếp bình I với bình II chứa dung dịch CuSO4 sau một thời gian ở catot bình II có 0,16 gam kim loại.bám vào, còn bình I thấy chứa một dung dịch có pH = 13. Cho biết muối clorua của kim loại kiềm là muối nào?[/COLOR][/FONT] [COLOR=black][FONT=Times New Roman]A. NaCl B. LiCl C. KCl D. FrCl[/FONT][/COLOR] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 17. [/I][/B][I]Điều chế NaOH trong công nghiệp bằng phương pháp:[/I][/FONT] [FONT=Times New Roman][I]A. cho Na2O tác dụng v[/I]ới[I] H2O. B. cho dung dịch Na2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2.[/I][/FONT] [I][FONT=Times New Roman]C. điện phân dung dịch Na2SO4. D. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.[/FONT][/I] [FONT=Times New Roman][B]Câu 18. [/B]Để điều chế kim loại Na, ta có thể [/FONT] [FONT=Times New Roman]A. dùng H2 khử Na2O ở nhiệt độ cao.[/FONT] [FONT=Times New Roman]B. điện phân dung dịch NaCl trong nư­ớc có màng ngăn.[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. nhiệt phân Na2O.[/FONT] [FONT=Times New Roman]D. điện phân NaCl nóng chảy.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 19. [/B]Giả sử cho 3,9gam kali kim loại vào 192.4gam nước, thu được m gam dung dịch và một lượng khí thoát ra. Giá trị của m là (cho H=1, O=16, K=39 )[/FONT] [FONT=Times New Roman] A. 198gam B. 200.gam C. 196,2gam D. 203.6gam [/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Chuyên đề : KIM LOẠI KIỀM
Top