Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Chuyên đề : HỢP CHẤT CỦA NITƠ
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="nhi kẹo" data-source="post: 71885" data-attributes="member: 74424"><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em><u>Chuyên đề :</u></em></strong><strong><em> HỢP CHẤT CỦA NITƠ</em></strong></span></p><p> </p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 1.</em></strong> Cho 0,9 mol Cu vào 400 ml dung dịch hổn hợp H2SO4 1 M và NaNO3 1M, số mol NO thoát ra là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>A.</strong> 0.2 B. 0.4 <strong>C.</strong> 0.6 D. 0.8</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 2.</em></strong> Cho dung dịch NH3 đến dư lần lượt vào các dung dịch FeCl2, CuCl2, BaCl2, AlCl3 , số kết tủa thu được là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> A. 1 B. 2 C. 3 D. 4</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 3.</em></strong> Cho các chất Cu, FeSO4, Na2SO3, FeCl3, số chất tác dụng được với dung dịch chứa hỗn hợp NaNO3 và HCl là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> A. 1 B. 2 C. 3 D. 4</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 4. </em></strong> Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 số muối bị nhiệt phân tạo ra NO2 là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> A. 1 B. 2 C. 3 D. 4</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 5.</em></strong> Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 , sau phản ứng thu được 4,48 lít oxi (đktc), chất rắn sau khi nung có khối lượng:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> A. 64 gam B. 24 gam C. 34 gam D. 46 gam</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 6.</strong> Hỗn hợp A gồm Cu , Fe có tỷ lệ khối lượng mCu : mFe = 7: 3 . Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch , thu được 0,75m gam chất rắn , dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO2 và NO (đktc). Giá trị của m là :</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 40,5 gam. B. 50 gam. C. 50,2 gam. D. 50,4 gam.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 7.</strong> Có 5 hỗn hợp khí được đánh số như sau:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">CO2 , SO2 , N2 , HCl (1) ; SO2 , CO , H2S , O2 (2) ; HCl , CO , N2 ,Cl2 (3) ; </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">H2 , HBr , CO2 , SO2 (4) ; O2 , CO , H2 , NO (5). </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Hỗn hợp <strong>không</strong> thể tồn tại ngay cả nhiệt độ thường là: </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 2, 4 , 5 ; B. 4, 5 ; C. 1, 2 , 3 , 5 ; D. 2 , 5.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 8.</strong> Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu được chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khí NO (đktc) . Xác định phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp đầu?</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 73,066% và 26,934% . B. 72,245 % và 27,755%.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. 68,432% và 31,568% . D. 82,52% và 17,48%. </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 9. </strong> Để làm khô khí NH3 có thể dùng hoá chất : </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.CaO . B. H2SO4đặc . C. P2O5 . D. CuSO4khan</span></p><p><strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 10. Cho m gam NaOH tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 , được dung dịch A. Cô cạn A được chất rắn B, nung B đến khối lượng không đổi thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của m là</span></span></strong></p><p></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 4,96 gam. B. 8 gam. C. 3,2 gam. D. 12 gam.</span></p><p><strong> <span style="font-size: 15px"><span style="font-family: 'Times New Roman'">C âu 11. Dãy g ồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là</span></span></strong></p><p></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O. B. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O. D. Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 12. </em></strong><em>Hai khí sau đây có thể cùng tồn tại trong hỗn hợp: </em></span></p><p><em><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. H2Svà Cl2. B. HI và O3. C. NH3 và HBr. D. HI và O2.</span></em></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 13. </em></strong><em>Sẽ thu được kết tủa khi sục khí NH3 dư vào dung dịch muối:</em></span></p><p><em><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Zn(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Mg(NO3)2. D. AgNO3.</span></em></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 14. </em></strong>Để nhận biết muối amoni với muối của kim loại khác ng&shy;ười ta cho dung dịch muối amoni tác dụng với:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaCl D.Dung dịch BaCl2</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 15</strong>. Những chất nào có thể dùng để làm khô NH3 </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. CaO, H2SO4 đặc, P2O5 B. CaO, NaOH, HCl</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. CaO, NaOH rắn, CuSO4 khan D. dd Ca(OH)2, dd NaOH đặc, CuSO4</span></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 16. </span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. NO < NO2 < NH3 < NO3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B. NH+4 < N2 < N2O < NO < NO2 < NO3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. NH3 < N2 < NO2 < NO < NO3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">E. Tất cả đều sai.</span></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 17. </span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Cho phương trình phản ứng:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol nAl: nn2o: n2 là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 23:4:6 B. 46:6:9 C. 46:2:3 D. 20:2:3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">E. tất cả đều sai.</span></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 18. </span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Cho m gam nhôm phản ứng hết với dung dịch axit HNO3 thu được 8,96 lít(đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng: </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 5,3 B. 15,3 C.11,3 D.16,0 E. 16,3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 19. Đốt 12,8 g Cu trong không khí rồi hòa tan chất rắn thu được bằng HNO3 0,5 M thoát ra 448 ml khí NO (ở đktc) .Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 đã dùng là :</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 0,56 lit B. 0,84 lit C. 1,12 lit D. 1,68 lit.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 20 . Cho hỗn hợp khí X gồm N2 ; NO ; NH3 và hơi H2O đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm 2 khí , 2 khí đó là :</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. N2 và NO B. NH3 và hơi H2O C. NO và NH3 D. N2 và NH3.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 21. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại , khí nitơ oxit và oxi?</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Zn(NO3)2 ; KNO3 ; Pb(NO3)2 B. Cu(NO3)2 ; LiNO3 ; KNO3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Mg(NO3)2 D. Hg(NO3)2 ; AgNO3 ; KNO3.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 22.</strong> Hòa tan 19,2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng thoát ra khí NO. Trộn NO thu được với oxi , sau đó sục vào nước để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia vào quá trình trên là :</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 2,24 lit B. 3,36 lit C. 4,48 lit D. 5,60 lit.</span></p><p> </p></blockquote><p></p>
[QUOTE="nhi kẹo, post: 71885, member: 74424"] [FONT=Times New Roman][B][I][U]Chuyên đề :[/U][/I][/B][B][I] HỢP CHẤT CỦA NITƠ[/I][/B][/FONT] [B][I][FONT=Times New Roman] [/FONT][/I][/B] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 1.[/I][/B][B] [/B] Cho 0,9 mol Cu vào 400 ml dung dịch hổn hợp H2SO4 1 M và NaNO3 1M, số mol NO thoát ra là:[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]A.[/B] 0.2 B. 0.4 [B]C.[/B] 0.6 D. 0.8[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 2.[/I][/B] Cho dung dịch NH3 đến dư lần lượt vào các dung dịch FeCl2, CuCl2, BaCl2, AlCl3 , số kết tủa thu được là:[/FONT] [FONT=Times New Roman] A. 1 B. 2 C. 3 D. 4[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 3.[/I][/B] Cho các chất Cu, FeSO4, Na2SO3, FeCl3, số chất tác dụng được với dung dịch chứa hỗn hợp NaNO3 và HCl là:[/FONT] [FONT=Times New Roman] A. 1 B. 2 C. 3 D. 4[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 4. [/I][/B] Cho các muối Cu(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, KNO3 số muối bị nhiệt phân tạo ra NO2 là:[/FONT] [FONT=Times New Roman] A. 1 B. 2 C. 3 D. 4[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 5.[/I][/B] Nung 67,2 gam hỗn hợp Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 , sau phản ứng thu được 4,48 lít oxi (đktc), chất rắn sau khi nung có khối lượng:[/FONT] [FONT=Times New Roman] A. 64 gam B. 24 gam C. 34 gam D. 46 gam[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 6.[/B] Hỗn hợp A gồm Cu , Fe có tỷ lệ khối lượng mCu : mFe = 7: 3 . Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn với 44,1 gam HNO3 trong dung dịch , thu được 0,75m gam chất rắn , dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm NO2 và NO (đktc). Giá trị của m là :[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 40,5 gam. B. 50 gam. C. 50,2 gam. D. 50,4 gam.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 7.[/B] Có 5 hỗn hợp khí được đánh số như sau:[/FONT] [FONT=Times New Roman]CO2 , SO2 , N2 , HCl (1) ; SO2 , CO , H2S , O2 (2) ; HCl , CO , N2 ,Cl2 (3) ; [/FONT] [FONT=Times New Roman]H2 , HBr , CO2 , SO2 (4) ; O2 , CO , H2 , NO (5). [/FONT] [FONT=Times New Roman]Hỗn hợp [B]không[/B] thể tồn tại ngay cả nhiệt độ thường là: [/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 2, 4 , 5 ; B. 4, 5 ; C. 1, 2 , 3 , 5 ; D. 2 , 5.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 8.[/B] Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu được chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 lấy dư, thu được 448ml khí NO (đktc) . Xác định phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp đầu?[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 73,066% và 26,934% . B. 72,245 % và 27,755%.[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. 68,432% và 31,568% . D. 82,52% và 17,48%. [/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 9. [/B] Để làm khô khí NH3 có thể dùng hoá chất : [/FONT] [FONT=Times New Roman]A.CaO . B. H2SO4đặc . C. P2O5 . D. CuSO4khan[/FONT] [B] [SIZE=4][FONT=Times New Roman]Câu 10. Cho m gam NaOH tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 , được dung dịch A. Cô cạn A được chất rắn B, nung B đến khối lượng không đổi thấy có 2,24 lít khí (đktc) thoát ra. Giá trị của m là[/FONT][/SIZE][/B] [FONT=Times New Roman]A. 4,96 gam. B. 8 gam. C. 3,2 gam. D. 12 gam.[/FONT] [B] [SIZE=4][FONT=Times New Roman]C âu 11. Dãy g ồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là[/FONT][/SIZE][/B] [FONT=Times New Roman]A. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O. B. Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3.[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O. D. Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 12. [/I][/B][I]Hai khí sau đây có thể cùng tồn tại trong hỗn hợp: [/I][/FONT] [I][FONT=Times New Roman]A. H2Svà Cl2. B. HI và O3. C. NH3 và HBr. D. HI và O2.[/FONT][/I] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 13. [/I][/B][I]Sẽ thu được kết tủa khi sục khí NH3 dư vào dung dịch muối:[/I][/FONT] [I][FONT=Times New Roman]A. Zn(NO3)2. B. Cu(NO3)2. C. Mg(NO3)2. D. AgNO3.[/FONT][/I] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 14. [/I][/B]Để nhận biết muối amoni với muối của kim loại khác ng­ười ta cho dung dịch muối amoni tác dụng với:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.Dung dịch HCl B.Dung dịch NaOH C. Dung dịch NaCl D.Dung dịch BaCl2[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 15[/B]. Những chất nào có thể dùng để làm khô NH3 [/FONT] [FONT=Times New Roman]A. CaO, H2SO4 đặc, P2O5 B. CaO, NaOH, HCl[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. CaO, NaOH rắn, CuSO4 khan D. dd Ca(OH)2, dd NaOH đặc, CuSO4[/FONT] [B][FONT=Times New Roman]Câu 16. [/FONT][/B][FONT=Times New Roman]Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: A. NO < NO2 < NH3 < NO3 B. NH+4 < N2 < N2O < NO < NO2 < NO3 C. NH3 < N2 < NO2 < NO < NO3 D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 E. Tất cả đều sai.[/FONT] [B][FONT=Times New Roman]Câu 17. [/FONT][/B][FONT=Times New Roman]Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 -> Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Nếu tỉ lệ mol giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol nAl: nn2o: n2 là: A. 23:4:6 B. 46:6:9 C. 46:2:3 D. 20:2:3 E. tất cả đều sai.[/FONT] [B][FONT=Times New Roman]Câu 18. [/FONT][/B][FONT=Times New Roman]Cho m gam nhôm phản ứng hết với dung dịch axit HNO3 thu được 8,96 lít(đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi so với hiđrô bằng: A. 5,3 B. 15,3 C.11,3 D.16,0 E. 16,3[/FONT] [FONT=Times New Roman]Câu 19. Đốt 12,8 g Cu trong không khí rồi hòa tan chất rắn thu được bằng HNO3 0,5 M thoát ra 448 ml khí NO (ở đktc) .Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 đã dùng là :[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 0,56 lit B. 0,84 lit C. 1,12 lit D. 1,68 lit.[/FONT] [FONT=Times New Roman]Câu 20 . Cho hỗn hợp khí X gồm N2 ; NO ; NH3 và hơi H2O đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm 2 khí , 2 khí đó là :[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. N2 và NO B. NH3 và hơi H2O C. NO và NH3 D. N2 và NH3.[/FONT] [FONT=Times New Roman]Câu 21. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại , khí nitơ oxit và oxi?[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. Zn(NO3)2 ; KNO3 ; Pb(NO3)2 B. Cu(NO3)2 ; LiNO3 ; KNO3[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. Cu(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Mg(NO3)2 D. Hg(NO3)2 ; AgNO3 ; KNO3.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 22.[/B] Hòa tan 19,2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng thoát ra khí NO. Trộn NO thu được với oxi , sau đó sục vào nước để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích khí O2 (ở đktc) đã tham gia vào quá trình trên là :[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 2,24 lit B. 3,36 lit C. 4,48 lit D. 5,60 lit.[/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Chuyên đề : HỢP CHẤT CỦA NITƠ
Top