Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Chuyên đề: HALOGEN
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="cẩm chướng" data-source="post: 71871" data-attributes="member: 74386"><p></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em><u>Chuyên đề:</u></em></strong><strong> HALOGEN</strong></span></p><p> </p><p> </p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 1. </strong> Khi sục Clo vào dung dịch NaOH ở 100oC thì sản phẩm thu được chứa clo có số oxi hoá:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. –1 B. –1 và +5 C. –1 và +1 D. –1 và +7</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 2. </strong> Cho các </span>[FONT=.VnArial]chÊt[/FONT]<span style="font-family: 'Times New Roman'"> : HClO(1) , HClO3(2) , H2CO3 (3) , HClO4(4). Thứ tự tính axit tăng dần </span>[FONT=.VnArial]cña c¸c chÊt [/FONT]<span style="font-family: 'Times New Roman'">là: </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 3< 2 <1 < 4. B. 1< 3 <2 < 4. C. 4< 2< 3< 1. D. 3< 1 < 2 < 4.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 3. </em></strong><em>Có thể dùng phương pháp sunfat để điều chế các chất sau:</em></span></p><p><em><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. HF, HCl, HNO3. B. HF, HBr, HI. </span></em></p><p><em><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. HClO3, HCl, H2S. D. HCl, HBr, HI.</span></em></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 4. </em></strong>Sẽ có phản ứng xảy khi cho dung dịch HCl vào dung dịch muối (đun nóng):</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. FeBr2. B. FeSO4. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3. </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 5. </strong>Cho các axit: HClO(1), HClO2(2), HClO3(3) và HClO4(4). Tính axit của các axit đó được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.1,2,3,4 B.1,3,2,4 C.2,3,1,4 D.4,3,2,1</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 6. </strong>Tính chất hoá học đặc trưng của các nguyên tố Hal là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.Tính khử mạnh B.Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C.Tính oxi hoá mạnh D. Chỉ là một phi kim nên không có tính khử và tính oxi hoá</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 7. </em></strong>Điều chế các HX (X là hal) người ta không thể dùng phản ứng nào trong phản ứng sau:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.KCl + H2SO4 đđ B.KBr + H2SO4 đđ C.CaF2 + H2SO4 đđ D.H2 + Cl2</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 8.</strong> Dẫn từ từ khí Cl2 đến dư vào dung dịch NaOH được dung dịch chứa các chất:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. NaCl, HCl, H2O. B. NaCl, NaClO, H2O, Cl2</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. Cl2, H2O, NaOH D. NaOH, Cl2, H2O </span></p><p><strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Câu 9. </span></strong><span style="font-family: 'Times New Roman'">Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun nóng tới 100oC.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu ?</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 10. </strong>Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2. Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố clo. Các chất A, B, C là: </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. NaCl; NaOH và Na2CO3 B. KCl; KOH và K2CO3</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. CaCl2; Ca(OH)2 và CaCO3 D. Cả 3 câu A, B và C đều sai</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 11.</strong> Để điều chế HI , ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau :</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">1) HCl + KI </span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">®</span></span><span style="font-family: 'Times New Roman'"> HI</span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">&shy;</span></span><span style="font-family: 'Times New Roman'"> + KCl</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">2) H2 + I2 </span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">®</span></span><span style="font-family: 'Times New Roman'"> 2 HI</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">3) H3PO4 + 3 KI </span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">®</span></span><span style="font-family: 'Times New Roman'"> K3PO4 + 3 HI</span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">&shy;</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">4) H2SO4 đđ + 2KI </span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">®</span></span><span style="font-family: 'Times New Roman'"> K2SO4 + 2 HI</span><span style="font-family: 'Symbol'"><span style="font-family: 'Symbol'">&shy;</span></span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 1,2 B. 2,4 C. 2,3 D. 3,4.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 12. </strong>Khi cho 5,4 gam kim loại X (hoá trị không đổi) tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí đktc. Kim loại X là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Fe B.Zn C.Cr D.Al</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong><em>Câu 13.</em></strong> Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1M thu được khối lượng kết tủa là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.2,87 gam B.28,6 gam C.2,86 gam D.3,95 gam</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 14. </strong>Nung 24,5 g KClO3.Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư ) . Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu 4,8 g . Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3. (Cl = 35,5 ; K = 39)</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 75% B. 80% C. 50% D. 100%</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 15.</strong> Nung 26,1g MnO2 với HCl (luợng vừa đủ ).Khí thu được phản ứng hết với 1 kim loại X có Z = 26 cho ra muối A.Tính khối lượng muối A thu được .Cho Mn = 55 ; Cu = 64 ; Fe = 56.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. 32,5 g FeCl3 B. 25,4g FeCl2 C. 25,2g MnCl2 D. 27g CuCl2.</span></p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p><strong><u><span style="font-family: 'Times New Roman'">BÀI TẬP VỀ NHÀ</span></u></strong></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 1. </strong>Chọn phản ứng sai:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.Cl2 + 2NaBr-->2NaCl +Br2 B. Br2 + 2NaI ---->2 NaBr+ I2</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. F2 + 2NaCl----> 2NaF+Cl2 D. Cl2 + 2NaF----> 2NaCl + F2</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 2. </strong>Cho phản ứng hoá học: Cl2 + Ca(OH)2---> CaOCl2 + H2O .phản ứng này thuộc loại:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A.Phản ứng trao đổi vì không có sự thay đổi số oxi hoá B.Phản ứng oxi hoá -khử</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C.Phản ứng tự oxi hoá , khử D.Phản ứng axit, bazơ</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 3. </strong>Cho sơ đồ biến hoá sau:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> CuCl2</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> +A</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"> Cu----+B -->X------->CuCl2+H2O . Các chất A,B,X là:</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Cl2, H2O, Cu(OH)2 B.Cl2,O2 và CuO </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C.HCl, O2 và CuO D.Cl2, NaOH, Cu(OH)2.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 4.</strong> Cho 25,6g một hỗn hợp X gồm 2 halogen A2 , B2 (thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH ) tác dụng hết với Ag cho ra hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 133,6g . Xác định A,B và khối lượng A2 , B2 chứa trong hỗn hợp X( F = 19; Cl = 35,5 ; Br = 80).</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. Cl , Br , mCl2 = 14,2g , m Br2 = 11,4g</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B. F , Cl , mF2 = 5,7g , m Cl2 = 19,9g</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. F, Cl , mF2 = 11,2g , m Cl2 = 14,2g</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D. Cl , Br , mCl2 = 7,1g , m Br2 = 18,5g</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 5.</strong> Nung 24,5 g muối KClOx đến khối lượng không đổi , thu được chất rắn có khối lượng là 14,9 g .Xác định công thức của muối KClOx. Nếu nung 24,5 g muối KClOx trên ở nhiệt độ thấp hơn . Ta thu được 2 muối mới với tổng khối lượng là 24,5g .Tính khối lượng mỗi muối ấy.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. KClO3 ; 21,125g KClO4 ; 3,375g KCl B. KClO2 ; 20, 5 g KClO3 ; 4g KCl</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. KClO3 ; 20,5g KClO4 ; 4g KCl D. KClO; 20,25g KClO3 ; 4,25g KCl.</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'"><strong>Câu 6.</strong> Cho hấp thụ hết 2,24 lít khí Cl2 (ở đktc) trong 210g dung dịch NaOH 4% (d = 1,05g/ml) . Tính nồng độ mol của các chất thu được sau phản ứng ,biết rằng phản ứng giữa Cl2 và NaOH hoàn toàn .Thể tích dung dịch xem như không đổi . </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">A. CNaCl = 0,5M , CNaClO = 0,5 M </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">B. CNaCl = CNaClO = 0,475M; CNaOH dư = 0,0476M</span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">C. CANaCl = CNaClO = 0,6M; CNaOH dư = 0,06M </span></p><p><span style="font-family: 'Times New Roman'">D. CNaCl = CNaClO = 0,5M; CNaOH dư = 0,05M </span></p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p><p> </p></blockquote><p></p>
[QUOTE="cẩm chướng, post: 71871, member: 74386"] [B][I][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/I][/B] [FONT=Times New Roman][B][I][U]Chuyên đề:[/U][/I][/B][B] HALOGEN[/B][/FONT] [B][FONT=Times New Roman] [/FONT][/B] [B][FONT=Times New Roman] [/FONT][/B] [FONT=Times New Roman][B]Câu 1. [/B] Khi sục Clo vào dung dịch NaOH ở 100oC thì sản phẩm thu được chứa clo có số oxi hoá:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. –1 B. –1 và +5 C. –1 và +1 D. –1 và +7[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 2. [/B] Cho các [/FONT][FONT=.VnArial]chÊt[/FONT][FONT=Times New Roman] : HClO(1) , HClO3(2) , H2CO3 (3) , HClO4(4). Thứ tự tính axit tăng dần [/FONT][FONT=.VnArial]cña c¸c chÊt [/FONT][FONT=Times New Roman]là: [/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 3< 2 <1 < 4. B. 1< 3 <2 < 4. C. 4< 2< 3< 1. D. 3< 1 < 2 < 4.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 3. [/I][/B][I]Có thể dùng phương pháp sunfat để điều chế các chất sau:[/I][/FONT] [I][FONT=Times New Roman]A. HF, HCl, HNO3. B. HF, HBr, HI. [/FONT][/I] [I][FONT=Times New Roman]C. HClO3, HCl, H2S. D. HCl, HBr, HI.[/FONT][/I] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 4. [/I][/B]Sẽ có phản ứng xảy khi cho dung dịch HCl vào dung dịch muối (đun nóng):[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. FeBr2. B. FeSO4. C. Fe(NO3)2. D. Fe(NO3)3. [/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 5. [/B]Cho các axit: HClO(1), HClO2(2), HClO3(3) và HClO4(4). Tính axit của các axit đó được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.1,2,3,4 B.1,3,2,4 C.2,3,1,4 D.4,3,2,1[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 6. [/B]Tính chất hoá học đặc trưng của các nguyên tố Hal là:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.Tính khử mạnh B.Vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá[/FONT] [FONT=Times New Roman]C.Tính oxi hoá mạnh D. Chỉ là một phi kim nên không có tính khử và tính oxi hoá[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 7. [/I][/B]Điều chế các HX (X là hal) người ta không thể dùng phản ứng nào trong phản ứng sau:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.KCl + H2SO4 đđ B.KBr + H2SO4 đđ C.CaF2 + H2SO4 đđ D.H2 + Cl2[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 8.[/B] Dẫn từ từ khí Cl2 đến dư vào dung dịch NaOH được dung dịch chứa các chất:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. NaCl, HCl, H2O. B. NaCl, NaClO, H2O, Cl2[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. Cl2, H2O, NaOH D. NaOH, Cl2, H2O [/FONT] [B][FONT=Times New Roman]Câu 9. [/FONT][/B][FONT=Times New Roman]Dẫn hai luồng khí clo đi qua hai dung dịch KOH: dung dịch một loãng và nguội, dung dịch hai đậm đặc đun nóng tới 100oC. Nếu lượng muối KCl sinh ra trong hai dung dịch bằng nhau thì tỉ lệ thể tích clo đi qua hai dung dịch KOH bằng bao nhiêu ? A. 5/6 B. 6/3 C. 10/3 D. 5/3 [B]Câu 10. [/B]Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2 → A → B → C → A → Cl2. Trong đó A, B, C là chất rắn và đều chứa nguyên tố clo. Các chất A, B, C là: [/FONT] [FONT=Times New Roman]A. NaCl; NaOH và Na2CO3 B. KCl; KOH và K2CO3[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. CaCl2; Ca(OH)2 và CaCO3 D. Cả 3 câu A, B và C đều sai[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 11.[/B] Để điều chế HI , ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau :[/FONT] [FONT=Times New Roman]1) HCl + KI [/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]®[/FONT][/FONT][FONT=Times New Roman] HI[/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]­[/FONT][/FONT][FONT=Times New Roman] + KCl[/FONT] [FONT=Times New Roman]2) H2 + I2 [/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]®[/FONT][/FONT][FONT=Times New Roman] 2 HI[/FONT] [FONT=Times New Roman]3) H3PO4 + 3 KI [/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]®[/FONT][/FONT][FONT=Times New Roman] K3PO4 + 3 HI[/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]­[/FONT][/FONT] [FONT=Times New Roman]4) H2SO4 đđ + 2KI [/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]®[/FONT][/FONT][FONT=Times New Roman] K2SO4 + 2 HI[/FONT][FONT=Symbol][FONT=Symbol]­[/FONT][/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 1,2 B. 2,4 C. 2,3 D. 3,4.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 12. [/B]Khi cho 5,4 gam kim loại X (hoá trị không đổi) tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí đktc. Kim loại X là:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. Fe B.Zn C.Cr D.Al[/FONT] [FONT=Times New Roman][B][I]Câu 13.[/I][/B] Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch FeCl2 0,1M thu được khối lượng kết tủa là:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.2,87 gam B.28,6 gam C.2,86 gam D.3,95 gam[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 14. [/B]Nung 24,5 g KClO3.Khí thu được tác dụng hết với Cu (lấy dư ) . Phản ứng cho ra chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng Cu dùng khi đầu 4,8 g . Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân KClO3. (Cl = 35,5 ; K = 39)[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 75% B. 80% C. 50% D. 100%[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 15.[/B] Nung 26,1g MnO2 với HCl (luợng vừa đủ ).Khí thu được phản ứng hết với 1 kim loại X có Z = 26 cho ra muối A.Tính khối lượng muối A thu được .Cho Mn = 55 ; Cu = 64 ; Fe = 56.[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. 32,5 g FeCl3 B. 25,4g FeCl2 C. 25,2g MnCl2 D. 27g CuCl2.[/FONT] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/B] [B][U][FONT=Times New Roman]BÀI TẬP VỀ NHÀ[/FONT][/U][/B] [FONT=Times New Roman][B]Câu 1. [/B]Chọn phản ứng sai:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.Cl2 + 2NaBr-->2NaCl +Br2 B. Br2 + 2NaI ---->2 NaBr+ I2[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. F2 + 2NaCl----> 2NaF+Cl2 D. Cl2 + 2NaF----> 2NaCl + F2[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 2. [/B]Cho phản ứng hoá học: Cl2 + Ca(OH)2---> CaOCl2 + H2O .phản ứng này thuộc loại:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A.Phản ứng trao đổi vì không có sự thay đổi số oxi hoá B.Phản ứng oxi hoá -khử[/FONT] [FONT=Times New Roman]C.Phản ứng tự oxi hoá , khử D.Phản ứng axit, bazơ[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 3. [/B]Cho sơ đồ biến hoá sau:[/FONT] [FONT=Times New Roman][/FONT][FONT=Times New Roman] CuCl2[/FONT] [FONT=Times New Roman] +A[/FONT] [FONT=Times New Roman] Cu----+B -->X------->CuCl2+H2O . Các chất A,B,X là:[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. Cl2, H2O, Cu(OH)2 B.Cl2,O2 và CuO [/FONT] [FONT=Times New Roman]C.HCl, O2 và CuO D.Cl2, NaOH, Cu(OH)2.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 4.[/B] Cho 25,6g một hỗn hợp X gồm 2 halogen A2 , B2 (thuộc 2 chu kì kế tiếp của bảng HTTH ) tác dụng hết với Ag cho ra hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 133,6g . Xác định A,B và khối lượng A2 , B2 chứa trong hỗn hợp X( F = 19; Cl = 35,5 ; Br = 80).[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. Cl , Br , mCl2 = 14,2g , m Br2 = 11,4g[/FONT] [FONT=Times New Roman]B. F , Cl , mF2 = 5,7g , m Cl2 = 19,9g[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. F, Cl , mF2 = 11,2g , m Cl2 = 14,2g[/FONT] [FONT=Times New Roman]D. Cl , Br , mCl2 = 7,1g , m Br2 = 18,5g[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 5.[/B] Nung 24,5 g muối KClOx đến khối lượng không đổi , thu được chất rắn có khối lượng là 14,9 g .Xác định công thức của muối KClOx. Nếu nung 24,5 g muối KClOx trên ở nhiệt độ thấp hơn . Ta thu được 2 muối mới với tổng khối lượng là 24,5g .Tính khối lượng mỗi muối ấy.[/FONT] [FONT=Times New Roman]A. KClO3 ; 21,125g KClO4 ; 3,375g KCl B. KClO2 ; 20, 5 g KClO3 ; 4g KCl[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. KClO3 ; 20,5g KClO4 ; 4g KCl D. KClO; 20,25g KClO3 ; 4,25g KCl.[/FONT] [FONT=Times New Roman][B]Câu 6.[/B] Cho hấp thụ hết 2,24 lít khí Cl2 (ở đktc) trong 210g dung dịch NaOH 4% (d = 1,05g/ml) . Tính nồng độ mol của các chất thu được sau phản ứng ,biết rằng phản ứng giữa Cl2 và NaOH hoàn toàn .Thể tích dung dịch xem như không đổi . [/FONT] [FONT=Times New Roman]A. CNaCl = 0,5M , CNaClO = 0,5 M [/FONT] [FONT=Times New Roman]B. CNaCl = CNaClO = 0,475M; CNaOH dư = 0,0476M[/FONT] [FONT=Times New Roman]C. CANaCl = CNaClO = 0,6M; CNaOH dư = 0,06M [/FONT] [FONT=Times New Roman]D. CNaCl = CNaClO = 0,5M; CNaOH dư = 0,05M [/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [FONT=Times New Roman] [/FONT] [B][I][U][FONT=Times New Roman] [/FONT][/U][/I][/B] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Chuyên đề: HALOGEN
Top