Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học vô cơ
Chuyên đề điện phân!!!!!
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="proboyvip1995" data-source="post: 135851" data-attributes="member: 199863"><p style="text-align: center"><span style="color: #000000"><strong>ĐIỆN PHÂN</strong></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">1: ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">-Là phương pháp duy nhất điều chế cá kim loại mạnh từ K->Al</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">a) Điện phân muối clorua nóng chảy (Điều chế kim loại nhóm IA, IIA)</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">MCl[SUB]n[/SUB] --> M +Cl[SUB]2</span></p><p><span style="color: #000000">[/SUB]</span></p><p> <span style="color: #000000">2NaCl[SUB]2 [/SUB]--> 2Na + Cl[SUB]2 </span></p><p><span style="color: #000000">[/SUB]</span></p><p><span style="color: #000000">b) Điện phân hidroxit nóng chảy (IA, IIA trừ Be)</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">M(OH)[SUB]n[/SUB] -->M + O[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">4KOH -> 4K + O[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">c) Điện phân oxit nóng chảy(Điều chế kim loại nhôm)</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] --> 2Al + 3/2O[SUB]2 [/SUB]vs xúc tác là Na[SUB]3[/SUB]Al.Fe[SUB]6[/SUB] (Đây là phương pháp duy nhất điều chế kim loại Al)</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">2) Điện phân dung dịch</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">- Dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu vs độ tinh khiết cao.</span></p><p><span style="color: #000000">- Điều chế 1 số axit mạnh, bazo mạnh.</span></p><p><span style="color: #000000">- Điều chế khí như oxi, clo.....</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">*) Quy tắc katot</span></p><p><span style="color: #000000">- katot là cực âm là nơi hút các ion (-) về</span></p><p><span style="color: #000000">- Nếu tính OXH của kim loại mà lớn hơn Al[SUP]3+[/SUP] thì bản thân ion kim loại tự điện phân theo phương trình </span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">M[SUP]n+[/SUP] + ne --> M</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">Zn[SUP]2+[/SUP] + 2e --> Zn</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">- Nếu tính OXH của kim loại mà nhỏ hơn Al[SUP]3+[/SUP] thì ion kim loaijko điện phân mà nước điện phân thay theo phương trình</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> H[SUB]2[/SUB] + OH[SUP]-[/SUP]</span></p><p><span style="color: #000000">VD</span></p><p> <span style="color: #000000">Điện phân CuCl[SUB]2[/SUB]</span></p><p> <span style="color: #000000">Cu[SUP]2+[/SUP] +2e --> Cu </span></p><p> <span style="color: #000000">2Cl[SUP]-[/SUP] + 2.1e -> Cl[SUB]2 [/SUB]</span></p><p> <span style="color: #000000">--> CuCl[SUB]2[/SUB] --> Cu + Cl[SUB]2[/SUB]</span></p><p> <span style="color: #000000">Điện phân NaCl</span></p><p><span style="color: #000000">Vì Na có tính OXH mạnh hơn Al nên nước điện phân thay </span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> H[SUB]2[/SUB] + OH[SUP]-</span></p><p><span style="color: #000000">[/SUP] 2Cl[SUP]-[/SUP] + 2.1e -> Cl[SUB]2[/SUB] </span></p><p> <span style="color: #000000">--> NaCl + H[SUB]2[/SUB]O --> 2NaOH + H[SUB]2[/SUB] + Cl[SUB]2[/SUB]</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">*) Điện phân hỗn hợp.</span></p><p> <span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">- Nếu có 1 hỗn hợp các ion kim loại cùng điện phân thì quá trình điện phân ko xảy ra đồng thời mà ion kim loại nào có tính OXH mạnh hơn thì điện phân trc hết ion kim loại này mới đến ion kim loại kia.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">*) Quy tắc Anot.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">Các anion gốc axit ko có oxi điện phân theo thứ tự sau: I[SUP]-[/SUP], Br[SUP]-[/SUP], Cl[SUP]-[/SUP], F[SUP]-[/SUP].</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">Các anion gốc axit có oxi (SO[SUB]4[SUP]2-[/SUP][/SUB], NO[SUB]3[SUP]-[/SUP][/SUB], PO[SUB]4[SUP]3-[/SUP][/SUB].....) ko tham gia điện phân mà nước điện phân thay theo phương trình:</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> 1/2O[SUB]2[/SUB] + 2H[SUP]+[/SUP]</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">Cái này khá khó nên mình mẫu làm cho mọi ng` xem nha còn mấy cái khác cứ như lí thuyết mà làm:</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">Điện phân KNO[SUB]3[/SUB]: Qúa trình.</span></p><p> <span style="color: #000000">Ở katot: H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> H[SUB]2[/SUB] + OH[SUP]-</span></p><p><span style="color: #000000">[/SUP] Ở anot: H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> 1/2O[SUB]2[/SUB] + 2H[SUP]+</span></p><p><span style="color: #000000">[/SUP] --> KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O --> KOH + HNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB] + O[SUB]2[/SUB]</span></p><p> <span style="color: #000000">Ở đây lại tiếp tục có KOH + HNO[SUB]3[/SUB] --> KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O</span></p><p> <span style="color: #000000">Tổng hợp lại ta có pt: KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O -> KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O + H[SUB]2[/SUB] + O[SUB]2</span></p><p><span style="color: #000000">[/SUB]</span></p><p> <span style="color: #000000">Vậy thực chất ở đây chỉ là quá trình điện phân nước KNO[SUB]3[/SUB] đóng vai trò là chất xúc tác.(còn có thể là axit)</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p> <span style="color: #000000">--> H[SUB]2[/SUB]O --> H[SUB]2[/SUB] + O[SUB]2[/SUB]</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Lí thuyết hết ở đây....</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">II. BÀI TẬP.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 1: chất nào sau đây có thể điều chế trong công nghiệp = pp điện phân nóng chảy.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Lưu huỳnh.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Axit sunfuric. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Nhôm. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Sắt</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 2: trong phòng thí nghiệm, ng` ta thường điều chế Clo = cách</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Điện phân nóng chảy NaCl.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">B.Cho dd HCl đặc tác dụng vs MNO[SUB]2[/SUB] ,đun nóng.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">C.Điện phân dd NaCl có màng ngăn.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">D.Cho F[SUB]2[/SUB] đẩy Cl[SUB]2[/SUB] ra khỏi dung dịch NaCl.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 3: Dãy kim loại điều chế trong công nghiệp = pp điện phân nóng chảy</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Na, Ca, Al. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Na, Ca, Zn. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Na, Cu, Al. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Fe, Ca, Al.</span></p><p> <span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 4: Hai kim loại có thể đc điều chế = điện phân dd là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Na và Fe. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Mg và Zn. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Cu và Mg. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Al và Mg.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 5: Khi điện phân NaCl nóng chảy( điện cực trơ), tại catot xảy</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Sự khử ion Cl[SUP]-[/SUP]. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Sự OXH Cl[SUP]-[/SUP]. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Sự OXH ion Na[SUP]+[/SUP]. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Sự khử ion Na[SUP]+[/SUP].</span></p><p> <span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 6: Dãy các ion kim loại có thể điều chế = pp điện phân muối của chúng là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Fe, Cu, Ag.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Mg, Zn, Cu. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Al, Fe, Cr. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Ba, Ag, Au.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 7: Phản ứng điện phân dd CuCl[SUB]2[/SUB] (vs điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.phản ứng ở cực âm có sự tham gia của ion kim loại </span></p><p> <span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">B.Phản ứng ở cực dương đều là dự khử Cl[SUP]-</span></p><p><span style="color: #000000">[/SUP]</span></p><p><span style="color: #000000">C.Đều sinh ra Cu ở cực âm</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">D.Phản ứng xảy ra luôn kèm theo dòng điện.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 8: Điện phân có cực trơ, màng ngăn xốp cá dung dịch HCl, CuSO[SUB]4[/SUB] , KNO[SUB]3[/SUB], AgNO[SUB]3[/SUB], Na[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB], ZnSO[SUB]4[/SUB], NaCl, CaCl[SUB]2.[/SUB]Số dd sau khi điện phân cho quỳ tím hóa đỏ là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.2. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.4. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.5. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.6.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">Câu 9: Cho dòng điện 1 chiều đi qua bình điện phân chứa dd H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] loãng xảy ra quá trình nào sau đây</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.OXH hidro. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Phân hủy H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4.[/SUB] </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Khử lưu huỳnh. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Phân hủy nước.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 10: Điện phân dd X thấy pH tăng, điện phân dd Y thấy pH giảm vậy X, Y là dd nào dưới đây</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.X là KBr, Y là Na[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB]. B.X là AgNO[SUB]3[/SUB], Y là BaCl[SUB]2. </span></p><p><span style="color: #000000">[/SUB]</span></p><p><span style="color: #000000"></span><span style="color: #000000">C.X là BaCl</span>[SUB]2[/SUB]<span style="color: #000000">, Y là CuSO</span>[SUB]4.</p><p>[/SUB]<span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span><span style="color: #000000">D.X là NaCl, Y là HCl.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 11: điện phân hoàn toàn 1 dd chưa AgNO[SUB]3[/SUB], NiSO[SUB]4[/SUB], CuSO[SUB]4[/SUB]. Kim loại bám vào catot theo thứ tự nào dưới đây</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Ni, Cu, Ag.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Ag,Ni,Cu. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Ag, Cu, Ni. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Cu, Ni, Ag.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 12: Điện phân với điện cực trơ dd muối sunfat của 1 kim loại vs dòng điện 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,46 kim loại đó là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.Ni.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.Zn. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.Sn. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.Cu </span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 13: Điện phân 200 ml dd KOH 2M (D=1,1 g/cm[SUP]3[/SUP]) với điện cực trơ. Khi catot thoát ra 2,24 lít khí đktc thì ngừng điện phân. Biết rằng nước bay hơi ko đang kể. Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần trăm là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.10,27%. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.10,18%. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.10.9%. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.38,09%.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 14: Điện phân 500 ml dd CuSO[SUB]4[/SUB] 0,2M(điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí ở đktc thu đc ở a not là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.2,24 lít.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.3,36 lít. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.0,56 lít. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.1,12 lít. </span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 15: Điện phân dd CuCl[SUB]2[/SUB] vs điên cực trơ, sau 1 thời gian thu đc 0,32 gam Cu ở catot và 1 lượng khí X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào 200 ml dd NaOH. Sau pư nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dd ko thay đổi). Nồng độ NaOH ban đầu là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.0,15M. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.0,2M. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.0,1M. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.0,05M.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 16: Điện phân nóng chảy Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] với anot = than chì thu đc m kg Al ở catot và 67,2 m[SUP]3[/SUP] (ở đktc) hh khí X có tỉ khối vs H[SUB]2[/SUB] = 16. lấy 2,24 lít khí X sục vào dd nước vôi trong dư thu đc 2 gam kết tủa. Giá trị của m là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.67,5.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.54,0. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.75,6. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.108,0.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 17: Điện phân 200 ml dd CuSO[SUB]4[/SUB] nồng độ x mol/l, sau 1 thời gian thu đc dd Y có màu xanh, có khói lượng giảm 8 gam so vs dd ban đầu. cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu đc 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.2,25.</span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.1,50. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.1,25 </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.3,25.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 18: Hòa tan 13,68 gam muối MSO[SUB]4[/SUB] vào nc đc dd X. Điện phân X vs điện cực trơ, cường độ ko đổi trong thời gian t giây, đc y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu đc là 0,1245 mol. Giá y là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.4,788. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.4,480. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.1,680. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D .3,930.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 19: Điện phân dd chứa a mol CuSO[SUB]4[/SUB] và b mol NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp. Để dd sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì đk của a và b là</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.b>2a. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.b=2a. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">C.b<2a. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">D.2b=a.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Câu 20A là hỗn hợp dd NaBr + Cu(NO[SUB]3[/SUB])[SUB]3[/SUB] + NaCl + H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] có tỉ lệ số mol là 2:2:3:1. Điện phân dd A đến khi nc bắt đầu điện phân trên 1 điện cực thì ngừng ngay. pH của dd sau điện phân là:</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">A.>7. </span></p><p><span style="color: #000000"> </span></p><p><span style="color: #000000">B.=0. </span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span><span style="color: #000000">C</span><span style="color: #000000">.=7. </span></p><p><span style="color: #000000"> D.<7.</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">Đáp án</span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span>[spoiler]<span style="color: #000000">1 C.Nhôm. </span></p><p></p><p><span style="color: #000000">2 B.Cho dd HCl đặc tác dụng vs MNO</span>[SUB]2[/SUB]<span style="color: #000000"> ,đun nóng</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">3 A.Na, Ca, Al.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">4 C.Cu và Mg.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">5 D.Sự khử ion Na</span>[SUP]+[/SUP]<span style="color: #000000">.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">6 A.Fe, Cu, Ag.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">7 A.phản ứng ở cực âm có sự tham gia của ion kim loại</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">8 B.4</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">9 D.Phân hủy nước.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">10 C.X là BaCl</span>[SUB]2[/SUB]<span style="color: #000000">, Y là CuSO</span>[SUB]4.</p><p></p><p>[/SUB]<span style="color: #000000">11 C.Ag, Cu, Ni.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">12 D.Cu </span></p><p></p><p><span style="color: #000000">13 A.10,27%</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">14 C.0,56 lít</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">15 C.0,1M.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">16 C.75,6</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">17 C.1,25</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">18 B.4,480.</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">19 A.b>2a</span></p><p></p><p><span style="color: #000000">20 D.<7.</span>[/spoiler]<span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000"></span></p><p><span style="color: #000000">P/s: mệt wa ko viết nổi nữa rồi. Những đáp án mình tô màu đỏ là đáp án đúng nha. Mọi ng` chịu khó làm bài nào ko làm đc cm mình làm cho.</span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="proboyvip1995, post: 135851, member: 199863"] [CENTER][COLOR=#000000][B]ĐIỆN PHÂN[/B][/COLOR][/CENTER] [COLOR=#000000] 1: ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY -Là phương pháp duy nhất điều chế cá kim loại mạnh từ K->Al a) Điện phân muối clorua nóng chảy (Điều chế kim loại nhóm IA, IIA) MCl[SUB]n[/SUB] --> M +Cl[SUB]2 [/SUB] 2NaCl[SUB]2 [/SUB]--> 2Na + Cl[SUB]2 [/SUB] b) Điện phân hidroxit nóng chảy (IA, IIA trừ Be) M(OH)[SUB]n[/SUB] -->M + O[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O 4KOH -> 4K + O[SUB]2[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O c) Điện phân oxit nóng chảy(Điều chế kim loại nhôm) Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] --> 2Al + 3/2O[SUB]2 [/SUB]vs xúc tác là Na[SUB]3[/SUB]Al.Fe[SUB]6[/SUB] (Đây là phương pháp duy nhất điều chế kim loại Al) 2) Điện phân dung dịch - Dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu vs độ tinh khiết cao. - Điều chế 1 số axit mạnh, bazo mạnh. - Điều chế khí như oxi, clo..... *) Quy tắc katot - katot là cực âm là nơi hút các ion (-) về - Nếu tính OXH của kim loại mà lớn hơn Al[SUP]3+[/SUP] thì bản thân ion kim loại tự điện phân theo phương trình M[SUP]n+[/SUP] + ne --> M Zn[SUP]2+[/SUP] + 2e --> Zn - Nếu tính OXH của kim loại mà nhỏ hơn Al[SUP]3+[/SUP] thì ion kim loaijko điện phân mà nước điện phân thay theo phương trình H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> H[SUB]2[/SUB] + OH[SUP]-[/SUP] VD Điện phân CuCl[SUB]2[/SUB] Cu[SUP]2+[/SUP] +2e --> Cu 2Cl[SUP]-[/SUP] + 2.1e -> Cl[SUB]2 [/SUB] --> CuCl[SUB]2[/SUB] --> Cu + Cl[SUB]2[/SUB] Điện phân NaCl Vì Na có tính OXH mạnh hơn Al nên nước điện phân thay H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> H[SUB]2[/SUB] + OH[SUP]- [/SUP] 2Cl[SUP]-[/SUP] + 2.1e -> Cl[SUB]2[/SUB] --> NaCl + H[SUB]2[/SUB]O --> 2NaOH + H[SUB]2[/SUB] + Cl[SUB]2[/SUB] *) Điện phân hỗn hợp. - Nếu có 1 hỗn hợp các ion kim loại cùng điện phân thì quá trình điện phân ko xảy ra đồng thời mà ion kim loại nào có tính OXH mạnh hơn thì điện phân trc hết ion kim loại này mới đến ion kim loại kia. *) Quy tắc Anot. Các anion gốc axit ko có oxi điện phân theo thứ tự sau: I[SUP]-[/SUP], Br[SUP]-[/SUP], Cl[SUP]-[/SUP], F[SUP]-[/SUP]. Các anion gốc axit có oxi (SO[SUB]4[SUP]2-[/SUP][/SUB], NO[SUB]3[SUP]-[/SUP][/SUB], PO[SUB]4[SUP]3-[/SUP][/SUB].....) ko tham gia điện phân mà nước điện phân thay theo phương trình: H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> 1/2O[SUB]2[/SUB] + 2H[SUP]+[/SUP] Cái này khá khó nên mình mẫu làm cho mọi ng` xem nha còn mấy cái khác cứ như lí thuyết mà làm: Điện phân KNO[SUB]3[/SUB]: Qúa trình. Ở katot: H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> H[SUB]2[/SUB] + OH[SUP]- [/SUP] Ở anot: H[SUB]2[/SUB]O + 2e --> 1/2O[SUB]2[/SUB] + 2H[SUP]+ [/SUP] --> KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O --> KOH + HNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB] + O[SUB]2[/SUB] Ở đây lại tiếp tục có KOH + HNO[SUB]3[/SUB] --> KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O Tổng hợp lại ta có pt: KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O -> KNO[SUB]3[/SUB] + H[SUB]2[/SUB]O + H[SUB]2[/SUB] + O[SUB]2 [/SUB] Vậy thực chất ở đây chỉ là quá trình điện phân nước KNO[SUB]3[/SUB] đóng vai trò là chất xúc tác.(còn có thể là axit) --> H[SUB]2[/SUB]O --> H[SUB]2[/SUB] + O[SUB]2[/SUB] Lí thuyết hết ở đây.... II. BÀI TẬP. Câu 1: chất nào sau đây có thể điều chế trong công nghiệp = pp điện phân nóng chảy. A.Lưu huỳnh. B.Axit sunfuric. C.Nhôm. D.Sắt Câu 2: trong phòng thí nghiệm, ng` ta thường điều chế Clo = cách A.Điện phân nóng chảy NaCl. B.Cho dd HCl đặc tác dụng vs MNO[SUB]2[/SUB] ,đun nóng. C.Điện phân dd NaCl có màng ngăn. D.Cho F[SUB]2[/SUB] đẩy Cl[SUB]2[/SUB] ra khỏi dung dịch NaCl. Câu 3: Dãy kim loại điều chế trong công nghiệp = pp điện phân nóng chảy A.Na, Ca, Al. B.Na, Ca, Zn. C.Na, Cu, Al. D.Fe, Ca, Al. Câu 4: Hai kim loại có thể đc điều chế = điện phân dd là A.Na và Fe. B.Mg và Zn. C.Cu và Mg. D.Al và Mg. Câu 5: Khi điện phân NaCl nóng chảy( điện cực trơ), tại catot xảy A.Sự khử ion Cl[SUP]-[/SUP]. B.Sự OXH Cl[SUP]-[/SUP]. C.Sự OXH ion Na[SUP]+[/SUP]. D.Sự khử ion Na[SUP]+[/SUP]. Câu 6: Dãy các ion kim loại có thể điều chế = pp điện phân muối của chúng là A.Fe, Cu, Ag. B.Mg, Zn, Cu. C.Al, Fe, Cr. D.Ba, Ag, Au. Câu 7: Phản ứng điện phân dd CuCl[SUB]2[/SUB] (vs điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hóa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là A.phản ứng ở cực âm có sự tham gia của ion kim loại B.Phản ứng ở cực dương đều là dự khử Cl[SUP]- [/SUP] C.Đều sinh ra Cu ở cực âm D.Phản ứng xảy ra luôn kèm theo dòng điện. Câu 8: Điện phân có cực trơ, màng ngăn xốp cá dung dịch HCl, CuSO[SUB]4[/SUB] , KNO[SUB]3[/SUB], AgNO[SUB]3[/SUB], Na[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB], ZnSO[SUB]4[/SUB], NaCl, CaCl[SUB]2.[/SUB]Số dd sau khi điện phân cho quỳ tím hóa đỏ là A.2. B.4. C.5. D.6. Câu 9: Cho dòng điện 1 chiều đi qua bình điện phân chứa dd H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] loãng xảy ra quá trình nào sau đây A.OXH hidro. B.Phân hủy H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4.[/SUB] C.Khử lưu huỳnh. D.Phân hủy nước. Câu 10: Điện phân dd X thấy pH tăng, điện phân dd Y thấy pH giảm vậy X, Y là dd nào dưới đây A.X là KBr, Y là Na[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB]. B.X là AgNO[SUB]3[/SUB], Y là BaCl[SUB]2. [/SUB] [/COLOR][COLOR=#000000]C.X là BaCl[/COLOR][SUB]2[/SUB][COLOR=#000000], Y là CuSO[/COLOR][SUB]4. [/SUB][COLOR=#000000] [/COLOR][COLOR=#000000]D.X là NaCl, Y là HCl.[/COLOR] [COLOR=#000000] Câu 11: điện phân hoàn toàn 1 dd chưa AgNO[SUB]3[/SUB], NiSO[SUB]4[/SUB], CuSO[SUB]4[/SUB]. Kim loại bám vào catot theo thứ tự nào dưới đây A.Ni, Cu, Ag. B.Ag,Ni,Cu. C.Ag, Cu, Ni. D.Cu, Ni, Ag. Câu 12: Điện phân với điện cực trơ dd muối sunfat của 1 kim loại vs dòng điện 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng 3,46 kim loại đó là A.Ni. B.Zn. C.Sn. D.Cu Câu 13: Điện phân 200 ml dd KOH 2M (D=1,1 g/cm[SUP]3[/SUP]) với điện cực trơ. Khi catot thoát ra 2,24 lít khí đktc thì ngừng điện phân. Biết rằng nước bay hơi ko đang kể. Dung dịch sau điện phân có nồng độ phần trăm là A.10,27%. B.10,18%. C.10.9%. D.38,09%. Câu 14: Điện phân 500 ml dd CuSO[SUB]4[/SUB] 0,2M(điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí ở đktc thu đc ở a not là A.2,24 lít. B.3,36 lít. C.0,56 lít. D.1,12 lít. Câu 15: Điện phân dd CuCl[SUB]2[/SUB] vs điên cực trơ, sau 1 thời gian thu đc 0,32 gam Cu ở catot và 1 lượng khí X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào 200 ml dd NaOH. Sau pư nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dd ko thay đổi). Nồng độ NaOH ban đầu là A.0,15M. B.0,2M. C.0,1M. D.0,05M. Câu 16: Điện phân nóng chảy Al[SUB]2[/SUB]O[SUB]3[/SUB] với anot = than chì thu đc m kg Al ở catot và 67,2 m[SUP]3[/SUP] (ở đktc) hh khí X có tỉ khối vs H[SUB]2[/SUB] = 16. lấy 2,24 lít khí X sục vào dd nước vôi trong dư thu đc 2 gam kết tủa. Giá trị của m là A.67,5. B.54,0. C.75,6. D.108,0. Câu 17: Điện phân 200 ml dd CuSO[SUB]4[/SUB] nồng độ x mol/l, sau 1 thời gian thu đc dd Y có màu xanh, có khói lượng giảm 8 gam so vs dd ban đầu. cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các pư xảy ra hoàn toàn, thu đc 12,4 gam kim loại. Giá trị của x là A.2,25. B.1,50. C.1,25 D.3,25. Câu 18: Hòa tan 13,68 gam muối MSO[SUB]4[/SUB] vào nc đc dd X. Điện phân X vs điện cực trơ, cường độ ko đổi trong thời gian t giây, đc y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu đc là 0,1245 mol. Giá y là A.4,788. B.4,480. C.1,680. D .3,930. Câu 19: Điện phân dd chứa a mol CuSO[SUB]4[/SUB] và b mol NaCl với điện cực trơ có màng ngăn xốp. Để dd sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì đk của a và b là A.b>2a. B.b=2a. C.b<2a. D.2b=a. Câu 20A là hỗn hợp dd NaBr + Cu(NO[SUB]3[/SUB])[SUB]3[/SUB] + NaCl + H[SUB]2[/SUB]SO[SUB]4[/SUB] có tỉ lệ số mol là 2:2:3:1. Điện phân dd A đến khi nc bắt đầu điện phân trên 1 điện cực thì ngừng ngay. pH của dd sau điện phân là: A.>7. B.=0. [/COLOR][COLOR=#000000]C[/COLOR][COLOR=#000000].=7. D.<7. Đáp án [/COLOR][spoiler][COLOR=#000000]1 C.Nhôm. [/COLOR] [COLOR=#000000]2 B.Cho dd HCl đặc tác dụng vs MNO[/COLOR][SUB]2[/SUB][COLOR=#000000] ,đun nóng[/COLOR] [COLOR=#000000]3 A.Na, Ca, Al.[/COLOR] [COLOR=#000000]4 C.Cu và Mg.[/COLOR] [COLOR=#000000]5 D.Sự khử ion Na[/COLOR][SUP]+[/SUP][COLOR=#000000].[/COLOR] [COLOR=#000000]6 A.Fe, Cu, Ag.[/COLOR] [COLOR=#000000]7 A.phản ứng ở cực âm có sự tham gia của ion kim loại[/COLOR] [COLOR=#000000]8 B.4[/COLOR] [COLOR=#000000]9 D.Phân hủy nước.[/COLOR] [COLOR=#000000]10 C.X là BaCl[/COLOR][SUB]2[/SUB][COLOR=#000000], Y là CuSO[/COLOR][SUB]4. [/SUB][COLOR=#000000]11 C.Ag, Cu, Ni.[/COLOR] [COLOR=#000000]12 D.Cu [/COLOR] [COLOR=#000000]13 A.10,27%[/COLOR] [COLOR=#000000]14 C.0,56 lít[/COLOR] [COLOR=#000000]15 C.0,1M.[/COLOR] [COLOR=#000000]16 C.75,6[/COLOR] [COLOR=#000000]17 C.1,25[/COLOR] [COLOR=#000000]18 B.4,480.[/COLOR] [COLOR=#000000]19 A.b>2a[/COLOR] [COLOR=#000000]20 D.<7.[/COLOR][/spoiler][COLOR=#000000] P/s: mệt wa ko viết nổi nữa rồi. Những đáp án mình tô màu đỏ là đáp án đúng nha. Mọi ng` chịu khó làm bài nào ko làm đc cm mình làm cho.[/COLOR] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học vô cơ
Chuyên đề điện phân!!!!!
Top