Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 10
Bài tập phản ứng oxi hóa khử
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Bạch Việt" data-source="post: 66327" data-attributes="member: 34765"><p style="text-align: center"><strong><span style="font-size: 15px">Bài tập phản ứng oxi hóa khử</span></strong></p><p></p><p><em>Trích từ luận văn tốt nghiệp đại học:</em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed"><strong><span style="color: Black">BÀI TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ</span></strong></span></p><p></p><p><span style="color: DarkRed"><strong>1. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH SỐ OXI HOÁ</strong></span></p><p><span style="color: DarkRed"><strong></strong></span></p><p><strong><em>Bài 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các hợp chất, ion sau:</em></strong></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">N : NH3 , NH4+, H2N-NH2 (hidrazin), NH2OH (hidroxylamin), NO2-, NO3-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">O : H2O, O2- (ion oxit), H2O2 , O22- (ion peoxit) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">P : H3P, H3PO3 , H3PO4, HPO42- , PO43-, P4O6 , P4O10 , POCl3 , H4P2O7</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">S : H2S, S2-, S2O32- , S4O6 , SO32- , SO42-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Mn : Mn2+, Mn(OH)2 , MnO2 , MnO42-, MnO4-, Mn2(CO)10, CH3Mn(CO)5</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cr: Cr2+, Cr3+, Cr(OH)3, CrO2-, Cr2O72-, CrO4 2-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe: Fe2+, Fe(OH)2, Fe3+, Fe(OH)3, Fe(H2O)3(OH)3, [Fe(CN)4]2-, Fe(CO)5, Fe(CO)4</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cu : Cu+, Cu2O, CuCl, CuCl2, Cu(NH3)2+, Cu2+, CuO, Cu(NH3)42+</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Ag : AgCl, AgBr, AgI, Ag(NH3)+</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Pt : Pt(NH3)42+, PtCl62-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Au : Au+, Au3+, Au(CN)4-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Hg : Hg22+, Hg2Cl2, Hg2SO4, Hg2+, HgO</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">U : UO2+, UO22+, U3+, U4+</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Zn : Zn(H2O)2(OH)2, Zn(H2O)(OH)3-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C : CH3OH, HCHO, HCCOH, C6H12O6, C6H5OH, C6H5NO2, C6H5CH=CH2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Co : Co2(CO)9, HCo(CO)4</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Ni : Ni(CO)4</span></p><p><strong><em></em></strong></p><p><strong><em>Bài 2: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố in nghiêng trong các hợp chất sau:</em></strong></p><p></p><p><img src="https://ca9.upanh.com/16.985.21330530.pe90/fjhgd.png" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p><strong><em>Bài 3: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố in nghiêng trong các hợp chất sau:</em></strong></p><p></p><p><img src="https://ca7.upanh.com/16.985.21330548.svp0/ajds.png" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p><strong><span style="color: DarkRed">2. BÀI TẬP CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ</span></strong></p><p></p><p><em><strong>Bài 1: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau theo phương pháp thăng bằng e:</strong></em></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">Al + HNO3 --> Al(NO3)3 +NH4NO3 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 +NO +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe(OH)2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 +N2 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">FeCl2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 +FeCl3+NO+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><em><strong>Bài 2: Cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p></p><p><img src="https://ca6.upanh.com/16.985.21330471.huh0/fjdnf.png" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p></p><p><strong><em>Bài 3: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</em></strong></p><p><strong><em></em></strong></p><p>Cu2SFeS2+HNO3 --> CuSO4+Cu(NO3)2+Fe2(SO4)3+NO2+H2O </p><p></p><p><em><strong>Bài 4: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">HNO2 --> HNO3 + NO + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2MnO4+H2O --> KMnO4 + MnO2 + KOH</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">H2O2 --> H2O + O2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KClO3 --> KClO4 + KCl</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CrO --> Cr2O3 + Cr</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CuCl (huyền phù) --> Cu + CuCl2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">HIO --> HIO3 +I2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">I2+NaOH (loãng) --> NaI + NaIO + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">I2+NaOH(nóng) --> NaI + NaIO3 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NaClO --> NaCl+NaClO3</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cl2O --> Cl2+ClO2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">ClO2 --> ClO3+Cl2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Na2SO3 --> Na2S +Na2SO4</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Na2S2O3 --> Na2SO3+S</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KOH+Cl2 --> KCl+KClO4+H2O</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 5: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">NH4NO2 --> N2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NH4NO3 --> N2O+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">S+H2SO4 --> SO2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe+FeCl3 --> FeCl2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C+CO2 --> CO</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KBrO3 +KBr+H2SO4 --> K2SO4+Br2+H2O</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 6: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">FeO + HNO3(l) --> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NaOb + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">FexOy + CO --> Fe+CO2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cu2FeSx + O2 --> Cu2O+Fe3O4+…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span><em><strong></strong></em></p><p><em><strong>Bài 7: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O (VNO=2VNO2)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Al + HNO3 --> Al(NO3)3 + NO + NH4NO3 + H2O (nNO=nNH4NO3)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Zn + H2SO4(đ) --> ZnSO4 + S + SO2 + H2O (nS=nSO2)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NH3 + KClO3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O (nKCl=nCl2)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Mg +HNO3 --> Mg(NO3)2 + NO2 + NO +H2O (VNO2=VNO)</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 8: Cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">KClO3+NH3 --> KNO3+KCl+Cl2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NH3+NaClO --> NaNO3 +Cl2 +NaCl+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KClO+N2H4 --> KNO2+Cl2+ KCl+H2</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 9: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 --> CO2+MnSO4+K2SO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CH3CH=CH2+KMnO4+H2O --> CH3CHOHCH2OH+K2SO4+MnSO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CH3CH2OH+KMnO4+H2SO4 --> CH3COOH+K2SO4+MnSO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C2H2 +KMnO4 +H2O --> H2C2O4+KOH+MnO2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C6H5CH3 +KMnO4 + H2SO4 --> C6H5COOH +MnSO4+K2SO4 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">HOOC-COOH+KMnO4+H2SO4 -->CO2+K2SO4+MnSO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C6H5CH2CH3+KMnO4+H2SO4 --> C6H5COOH+CO2+K2SO4+MnSO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">H2C2O4 +KMnO4 +H2SO4 --> CO2+K2SO4+MnSO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C2H5OH+K2Cr2O7 +H2SO4 --> CO2 + K2SO4+Cr2(SO4 )3+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CaC2O4 +KMnO4+H2SO4 --> CaSO4 +CO2 +K2SO4 +MnSO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C12H22O11 +H2SO4 --> CO2 +SO2 +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">C3H5O9N3 --> CO2+H2O+N2+O2</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 10: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau theo phương pháp thăng bằng ion-electron:</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 +KNO2 + H2SO4 -->KNO3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + K2SO3 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + NaCl + H2SO4 --> MnSO4 + Cl2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + PH3 + H2SO4 --> MnSO4 + H3PO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + Zn + H2SO4 --> MnSO4 + ZnSO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + K2SO3 + H2O --> MnO2 + K2SO4 + KOH</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + MnSO4 + H2O --> MnO2 + K2SO4 + H2SO4 </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + H2O2 --> MnO2 + O2 + KOH + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + K2SO3 + KOH --> K2MnO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 + FeS + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 +FeS2 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 +CuFeS2 +H2SO4 --> Fe2(SO4)3 +MnSO4 +CuSO4+K2SO4 + H2O </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7 + K2SO3 + H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7 + KI + H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + S + K2SO4 + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7 + HBr --> CrBr3 + Br2 + KBr + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7 + HCl --> CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7 + SnCl2 +HCl --> CrCl3 + SnCl4 + KCl + H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2CrO4 +(NH4)2S + H2O --> Cr(OH)3 + S + NH3 + KOH</span></p><p></p><p><strong><em>Bài 11: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau theo phương pháp thăng bằng ion-eletron:</em></strong></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">I2 + --> I- + S4O62-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Bi(OH)3 + SnO22- --> Bi + SnO32-+ H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cl2+I- +OH- --> IO4- +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">OCl-+I-+H2O --> …+I2+…</span></p><p></p><p><strong><em>Bài 12: Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau trong môi trường axit:</em></strong></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">ClO4- + I- +… --> HIO + Cl-</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">H3AsO4 + H2C2O4 --> CO2 + HAsO2 +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cr2O72- + CH3OH +… -->Cr3+ + HCOOH +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">PbO2 + H2O2 +… --> O2 + Pb2+ +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Sb2O5 + H2S +… --> S + SbO+ +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">IO3- + I- +… --> I2 +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NO3- + Al +… --> NH3 + Al3+ +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">F2 + H2O --> F- + O3 +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">H3AsO4 + I- +… --> HAsO2 + I2 +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cr2O72- + Br- +… --> Cr3+ + Br2 +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Cr3+ + Cl2(k) +… --> Cr2O72- + Cl- +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed"><span style="color: Black"><strong><em>Bài 13: Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau trong môi trường bazơ:</em></strong></span></span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NO3-+S2- +… --> NO2-+S +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">MnO4-+I- +… --> MnO42-+IO3- +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">ClO-+Fe(OH)2+… -->Cl-+Fe(OH)3</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">BrO3-+I2 +… --> IO3-+BrO- +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">ClO4-+C +… --> CO32-+Cl2 +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">HO2-+IO3- --> O2+I- +…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">IO3-+Cr(OH)3+… --> CrO42-+I- +…</span> </p><p><em><strong><span style="color: Black"></span></strong></em></p><p><em><strong><span style="color: Black">Bài 14: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</span></strong></em></p><p><em><strong><span style="color: Black"></span></strong></em><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2[Pt(NO2)4].2H2O --> KNO2+Pt+NO2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K[PtF6]+H2 --> Pt+KF+HF</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K[PtF6] --> PtF4+F2+KF</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K[PtF6] +H2O --> PtO2+K2[PtF6]+O2+HF</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K[PtF6] +HCl(đ) --> H2[PtF6]+Cl2+KCl</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K[PtF6]+KOH(đ,nguội) --> PtO2+O2+KF+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">(NH4)2[PtCl6] --> Pt(bột)+NH4Cl+Cl2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">(NH4)2[PtCl6] --> Pt+NH4Cl+HCl+N2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2[PtCl6]+KNO2+H2O --> K2[Pt(NO2)4]+KNO3+KCl+HCl</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">H2[PtCl4]+N2H4.H2O+NH3.H2O --> Pt+NH4Cl+H2O+N2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">H2[PtCl4]+HCl+KMnO4 --> H2[PtCl6]+MnCl2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2[Pt(CN)4] --> KCN+Pt+C2N2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K[Pt(C2H4)Cl3]+H2 --> Pt+C2H6+KCl+HCl</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">RuO4+H2O2(l) --> RuO2+O2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NiS+CO --> Ni+CO2+CS2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NiSO4+NaClO+NaOH(l) -->NiO(OH)+NaCl+Na2SO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Ni(NO3)2+NaOH(đ)+Br2 --> NiO(OH)+NaNO3+NaBr+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CoCl2+NaNO2+CH3COOH --> Na3[Co(NO2)6]+ NaCl+Na(CH3COO)+ NO +H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CoF3+N2O5 --> Co(NO3)3+NF3+O2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2FeO4+H2SO4(l) --> Fe2(SO4)3+O2+K2SO4+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2FeO4 --> K3FeO4+KFeO2+O2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Fe+SO2(ẩm) --> FeSO3+FeSO3S</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NH4ReO4 --> ReO2+N2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">ReF6+NaOH(l) --> NaReO4+ReO2+NaF+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Tc2O7+CCl4 --> TcCl4+CCl2O+Cl2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2MnO4 --> K3MnO4+MnO2+O2 (nK3MnO4=2nMnO2)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2MnO4+H2O --> KMnO4+MnO2+KOH</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2MnO4+K2S2O6(O2) --> KMnO4+K2SO4</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 --> K2MnO4+MnO2+O2</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4 --> K3MnO4+MnO2+O2 (nMnO2=2nK3MnO4)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">MnSO4+HNO3+NaBiO3 --> HMnO4+Bi(NO3)3+Na2SO4+NaNO3+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">K2Cr2O7+C --> Cr2O3+K2CO3+CO</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">W+HF+HNO3(đ) --> H2[WO2F4]+NO+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">SnO2+KNCS --> SnS+CO+N2+K2S</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CuS+HNO3 --> Cu(NO3)2+S+NO+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">As2S 3+HNO3 --> H3AsO4+H2SO4+NO2+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">HgS+HCl+HNO3 --> HgCl2+NO+H2SO4+H2O</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 15 : Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">I-+NO2- --> I2+NO (môi trường axit)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Au+CN-+O2 --> Au(CN)4- (môi trường trung tính)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">MnO4- --> MnO42-+O2 (môi trường kiềm)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">P --> PH3+H2PO2- (môi trường kiềm)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">Zn+As2O3 --> AsH3+Zn2+ (môi trường axit)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">V --> HV6O173-+H2 (môi trường kiềm)</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 16: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">HClO3+HCl --> Cl2+ClO2+H2O (nCl2=nClO2)</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KMnO4+SO2+H2O --> MnSO4+K2SO4+H2SO4</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">HI+HNO3 --> I2+NO+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">NH3+NaOCl --> N2H4+NaCl+H2O</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KCN+KMnO4+H2O --> KCNO+MnO2+KOH</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">CrCl3+NaOCl+NaOH -->Na2CrO4+NaCl+H2O</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 17: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau theo phương pháp thăng bằng e hay thăng bằng ion-electron (nếu có):</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">a) H2O2+K2Cr2O7+H2SO4 -->Cr2(SO4)3+…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">b) CrCl3+H2O2+NaOH --> Na2CrO4+…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">c) H2O2+HIO3 --> I2+…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">d) H2O2+KI+H2SO4(l) --> I2+…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">e) HClO3+FeSO4 +H2SO4 --> FeCl3+Cl2+…</span></p><p><span style="color: Black"><em><strong></strong></em></span></p><p><span style="color: Black"><em><strong>Bài 18: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau:</strong></em></span><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">a) KClO3+H2SO4(đ,nóng) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">b) KClO3(r)+S(r) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">c) NH4ClO4+P </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">d) KClO3+P(r) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">e) Na2SO3(dd)+S </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">f) Na2S(dd)+S </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">g) Na2SO4(r)+C </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><em><strong>Bài 19: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau:</strong></em></p><p><em><strong></strong></em><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">a) Na2S2O3(dd)+I2(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">b) Na2S2O3(dd)+Cl2(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">c) H2SeO4(dd)+HCl(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">d) SO2(k)+Cl2(k) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">e) H2S(k)+FeCl3(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">f) Na2SO3(dd)+KI(dd) </span></p><p><em><strong></strong></em></p><p><em><strong>Bài 20: Viết phương trình hoá học phân huỷ nhiệt của các muối sau đây:</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">KNO3, Ca(NO3)2, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, AgNO3, Hg(NO3)2, NH4NO3, NH4NO2, (NH4)2Cr2O7.</span></p><p></p><p><em><strong>Bài 21: Dựa vào các giá trị nhiệt động tra ở các bảng hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau:</strong></em></p><p></p><p><span style="color: DarkRed">a) Ti(r)+HF(dd)+HNO3(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">b) Ti(r)+HF(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">c) Ti(r)+NaOH(đậm đặc)+H2O </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">d) Ti(r)+Cl2(k) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">e) TiCl3(dd)+HCl(dd)+O2+H2O </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">f) TiCl3(dd)+FeCl3(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">g) Ti(r)+HCl(đ) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">h) TiO2(r)+C(r)+Cl2(k) </span></p><p></p><p><em><strong>Bài 22: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau:</strong></em></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">a) CrO3+HI(dd) I2+…</span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">b) NaCrO2(dd)+KMnO4(dd) </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">c) Cr3++MnO4-+OH- </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">d) C2H5OH(dd)+K2Cr2O7(dd)+H2SO4 </span></p><p><span style="color: DarkRed"></span></p><p><span style="color: DarkRed">e) Cr3++Br2+OH-</span></p><p></p><p style="text-align: right">ST</p> <p style="text-align: right"></p> <p style="text-align: right"><span style="font-size: 15px"></span></p> <p style="text-align: right"><span style="font-size: 15px"></span></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Bạch Việt, post: 66327, member: 34765"] [CENTER][B][SIZE=4]Bài tập phản ứng oxi hóa khử[/SIZE][/B][/CENTER] [I]Trích từ luận văn tốt nghiệp đại học:[/I] [COLOR=DarkRed] [B][COLOR=Black]BÀI TẬP PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ[/COLOR][/B][/COLOR] [COLOR=DarkRed][B]1. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH SỐ OXI HOÁ [/B][/COLOR] [B][I]Bài 1: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các hợp chất, ion sau:[/I][/B] [COLOR=DarkRed]N : NH3 , NH4+, H2N-NH2 (hidrazin), NH2OH (hidroxylamin), NO2-, NO3- O : H2O, O2- (ion oxit), H2O2 , O22- (ion peoxit) P : H3P, H3PO3 , H3PO4, HPO42- , PO43-, P4O6 , P4O10 , POCl3 , H4P2O7 S : H2S, S2-, S2O32- , S4O6 , SO32- , SO42- Mn : Mn2+, Mn(OH)2 , MnO2 , MnO42-, MnO4-, Mn2(CO)10, CH3Mn(CO)5 Cr: Cr2+, Cr3+, Cr(OH)3, CrO2-, Cr2O72-, CrO4 2- Fe: Fe2+, Fe(OH)2, Fe3+, Fe(OH)3, Fe(H2O)3(OH)3, [Fe(CN)4]2-, Fe(CO)5, Fe(CO)4 Cu : Cu+, Cu2O, CuCl, CuCl2, Cu(NH3)2+, Cu2+, CuO, Cu(NH3)42+ Ag : AgCl, AgBr, AgI, Ag(NH3)+ Pt : Pt(NH3)42+, PtCl62- Au : Au+, Au3+, Au(CN)4- Hg : Hg22+, Hg2Cl2, Hg2SO4, Hg2+, HgO U : UO2+, UO22+, U3+, U4+ Zn : Zn(H2O)2(OH)2, Zn(H2O)(OH)3- C : CH3OH, HCHO, HCCOH, C6H12O6, C6H5OH, C6H5NO2, C6H5CH=CH2 Co : Co2(CO)9, HCo(CO)4 Ni : Ni(CO)4[/COLOR] [B][I] Bài 2: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố in nghiêng trong các hợp chất sau:[/I][/B] [IMG]https://ca9.upanh.com/16.985.21330530.pe90/fjhgd.png[/IMG] [B][I]Bài 3: Xác định số oxi hoá của các nguyên tố in nghiêng trong các hợp chất sau:[/I][/B] [IMG]https://ca7.upanh.com/16.985.21330548.svp0/ajds.png[/IMG] [B][COLOR=DarkRed]2. BÀI TẬP CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HOÁ-KHỬ[/COLOR][/B] [I][B]Bài 1: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau theo phương pháp thăng bằng e:[/B][/I] [COLOR=DarkRed]Al + HNO3 --> Al(NO3)3 +NH4NO3 +H2O Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 +NO +H2O Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O Fe(OH)2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O Mg + HNO3 --> Mg(NO3)2 +N2 +H2O FeCl2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 +FeCl3+NO+H2O FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 +NO2 +H2O [/COLOR] [I][B]Bài 2: Cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [IMG]https://ca6.upanh.com/16.985.21330471.huh0/fjdnf.png[/IMG] [B][I]Bài 3: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau: [/I][/B] Cu2SFeS2+HNO3 --> CuSO4+Cu(NO3)2+Fe2(SO4)3+NO2+H2O [I][B]Bài 4: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed] HNO2 --> HNO3 + NO + H2O K2MnO4+H2O --> KMnO4 + MnO2 + KOH H2O2 --> H2O + O2 KClO3 --> KClO4 + KCl CrO --> Cr2O3 + Cr CuCl (huyền phù) --> Cu + CuCl2 HIO --> HIO3 +I2+H2O I2+NaOH (loãng) --> NaI + NaIO + H2O I2+NaOH(nóng) --> NaI + NaIO3 + H2O NaClO --> NaCl+NaClO3 Cl2O --> Cl2+ClO2 ClO2 --> ClO3+Cl2 Na2SO3 --> Na2S +Na2SO4 Na2S2O3 --> Na2SO3+S KOH+Cl2 --> KCl+KClO4+H2O[/COLOR] [I][B]Bài 5: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed]NH4NO2 --> N2+H2O NH4NO3 --> N2O+H2O S+H2SO4 --> SO2+H2O Fe+FeCl3 --> FeCl2 C+CO2 --> CO KBrO3 +KBr+H2SO4 --> K2SO4+Br2+H2O[/COLOR] [I][B]Bài 6: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed]FeO + HNO3(l) --> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NaOb + H2O Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NxOy + H2O FexOy + CO --> Fe+CO2 Cu2FeSx + O2 --> Cu2O+Fe3O4+… [/COLOR][I][B] Bài 7: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed] Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O (VNO=2VNO2) Al + HNO3 --> Al(NO3)3 + NO + NH4NO3 + H2O (nNO=nNH4NO3) Zn + H2SO4(đ) --> ZnSO4 + S + SO2 + H2O (nS=nSO2) NH3 + KClO3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O (nKCl=nCl2) Mg +HNO3 --> Mg(NO3)2 + NO2 + NO +H2O (VNO2=VNO)[/COLOR] [I][B]Bài 8: Cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed]KClO3+NH3 --> KNO3+KCl+Cl2+H2O NH3+NaClO --> NaNO3 +Cl2 +NaCl+H2O KClO+N2H4 --> KNO2+Cl2+ KCl+H2[/COLOR] [I][B]Bài 9: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed]CH2=CH2 + KMnO4 + H2SO4 --> CO2+MnSO4+K2SO4+H2O CH3CH=CH2+KMnO4+H2O --> CH3CHOHCH2OH+K2SO4+MnSO4+H2O CH3CH2OH+KMnO4+H2SO4 --> CH3COOH+K2SO4+MnSO4+H2O C2H2 +KMnO4 +H2O --> H2C2O4+KOH+MnO2 C6H5CH3 +KMnO4 + H2SO4 --> C6H5COOH +MnSO4+K2SO4 +H2O HOOC-COOH+KMnO4+H2SO4 -->CO2+K2SO4+MnSO4+H2O C6H5CH2CH3+KMnO4+H2SO4 --> C6H5COOH+CO2+K2SO4+MnSO4+H2O H2C2O4 +KMnO4 +H2SO4 --> CO2+K2SO4+MnSO4+H2O C2H5OH+K2Cr2O7 +H2SO4 --> CO2 + K2SO4+Cr2(SO4 )3+H2O CaC2O4 +KMnO4+H2SO4 --> CaSO4 +CO2 +K2SO4 +MnSO4+H2O C12H22O11 +H2SO4 --> CO2 +SO2 +H2O C3H5O9N3 --> CO2+H2O+N2+O2[/COLOR] [I][B]Bài 10: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau theo phương pháp thăng bằng ion-electron:[/B][/I] [COLOR=DarkRed] KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 +KNO2 + H2SO4 -->KNO3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 + K2SO3 + H2SO4 --> MnSO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 + NaCl + H2SO4 --> MnSO4 + Cl2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O KMnO4 + PH3 + H2SO4 --> MnSO4 + H3PO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 + Zn + H2SO4 --> MnSO4 + ZnSO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 + K2SO3 + H2O --> MnO2 + K2SO4 + KOH KMnO4 + MnSO4 + H2O --> MnO2 + K2SO4 + H2SO4 KMnO4 + H2O2 --> MnO2 + O2 + KOH + H2O KMnO4 + K2SO3 + KOH --> K2MnO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 + FeS + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 +FeS2 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O KMnO4 +CuFeS2 +H2SO4 --> Fe2(SO4)3 +MnSO4 +CuSO4+K2SO4 + H2O K2Cr2O7 + FeSO4 +H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O K2Cr2O7 + K2SO3 + H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O K2Cr2O7 + KI + H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 --> Cr2(SO4)3 + S + K2SO4 + H2O K2Cr2O7 + HBr --> CrBr3 + Br2 + KBr + H2O K2Cr2O7 + HCl --> CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O K2Cr2O7 + SnCl2 +HCl --> CrCl3 + SnCl4 + KCl + H2O K2CrO4 +(NH4)2S + H2O --> Cr(OH)3 + S + NH3 + KOH[/COLOR] [B][I]Bài 11: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau theo phương pháp thăng bằng ion-eletron:[/I][/B] [COLOR=DarkRed]I2 + --> I- + S4O62- Bi(OH)3 + SnO22- --> Bi + SnO32-+ H2O Cl2+I- +OH- --> IO4- +… OCl-+I-+H2O --> …+I2+…[/COLOR] [B][I]Bài 12: Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau trong môi trường axit:[/I][/B] [COLOR=DarkRed] ClO4- + I- +… --> HIO + Cl- H3AsO4 + H2C2O4 --> CO2 + HAsO2 +… Cr2O72- + CH3OH +… -->Cr3+ + HCOOH +… PbO2 + H2O2 +… --> O2 + Pb2+ +… Sb2O5 + H2S +… --> S + SbO+ +… IO3- + I- +… --> I2 +… NO3- + Al +… --> NH3 + Al3+ +… F2 + H2O --> F- + O3 +… H3AsO4 + I- +… --> HAsO2 + I2 +… Cr2O72- + Br- +… --> Cr3+ + Br2 +… Cr3+ + Cl2(k) +… --> Cr2O72- + Cl- +…[/COLOR] [COLOR=DarkRed] [COLOR=Black][B][I]Bài 13: Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau trong môi trường bazơ:[/I][/B][/COLOR] NO3-+S2- +… --> NO2-+S +… MnO4-+I- +… --> MnO42-+IO3- +… ClO-+Fe(OH)2+… -->Cl-+Fe(OH)3 BrO3-+I2 +… --> IO3-+BrO- +… ClO4-+C +… --> CO32-+Cl2 +… HO2-+IO3- --> O2+I- +… IO3-+Cr(OH)3+… --> CrO42-+I- +…[/COLOR] [I][B][COLOR=Black] Bài 14: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau: [/COLOR][/B][/I][COLOR=DarkRed] K2[Pt(NO2)4].2H2O --> KNO2+Pt+NO2+H2O K[PtF6]+H2 --> Pt+KF+HF K[PtF6] --> PtF4+F2+KF K[PtF6] +H2O --> PtO2+K2[PtF6]+O2+HF K[PtF6] +HCl(đ) --> H2[PtF6]+Cl2+KCl K[PtF6]+KOH(đ,nguội) --> PtO2+O2+KF+H2O (NH4)2[PtCl6] --> Pt(bột)+NH4Cl+Cl2 (NH4)2[PtCl6] --> Pt+NH4Cl+HCl+N2 K2[PtCl6]+KNO2+H2O --> K2[Pt(NO2)4]+KNO3+KCl+HCl H2[PtCl4]+N2H4.H2O+NH3.H2O --> Pt+NH4Cl+H2O+N2 H2[PtCl4]+HCl+KMnO4 --> H2[PtCl6]+MnCl2+H2O K2[Pt(CN)4] --> KCN+Pt+C2N2 K[Pt(C2H4)Cl3]+H2 --> Pt+C2H6+KCl+HCl RuO4+H2O2(l) --> RuO2+O2+H2O NiS+CO --> Ni+CO2+CS2 NiSO4+NaClO+NaOH(l) -->NiO(OH)+NaCl+Na2SO4+H2O Ni(NO3)2+NaOH(đ)+Br2 --> NiO(OH)+NaNO3+NaBr+H2O CoCl2+NaNO2+CH3COOH --> Na3[Co(NO2)6]+ NaCl+Na(CH3COO)+ NO +H2O CoF3+N2O5 --> Co(NO3)3+NF3+O2 K2FeO4+H2SO4(l) --> Fe2(SO4)3+O2+K2SO4+H2O K2FeO4 --> K3FeO4+KFeO2+O2 Fe+SO2(ẩm) --> FeSO3+FeSO3S NH4ReO4 --> ReO2+N2+H2O ReF6+NaOH(l) --> NaReO4+ReO2+NaF+H2O Tc2O7+CCl4 --> TcCl4+CCl2O+Cl2 K2MnO4 --> K3MnO4+MnO2+O2 (nK3MnO4=2nMnO2) K2MnO4+H2O --> KMnO4+MnO2+KOH K2MnO4+K2S2O6(O2) --> KMnO4+K2SO4 KMnO4 --> K2MnO4+MnO2+O2 KMnO4 --> K3MnO4+MnO2+O2 (nMnO2=2nK3MnO4) MnSO4+HNO3+NaBiO3 --> HMnO4+Bi(NO3)3+Na2SO4+NaNO3+H2O K2Cr2O7+C --> Cr2O3+K2CO3+CO W+HF+HNO3(đ) --> H2[WO2F4]+NO+H2O SnO2+KNCS --> SnS+CO+N2+K2S CuS+HNO3 --> Cu(NO3)2+S+NO+H2O As2S 3+HNO3 --> H3AsO4+H2SO4+NO2+H2O HgS+HCl+HNO3 --> HgCl2+NO+H2SO4+H2O[/COLOR] [I][B]Bài 15 : Hoàn thành và cân bằng phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed] I-+NO2- --> I2+NO (môi trường axit) Au+CN-+O2 --> Au(CN)4- (môi trường trung tính) MnO4- --> MnO42-+O2 (môi trường kiềm) P --> PH3+H2PO2- (môi trường kiềm) Zn+As2O3 --> AsH3+Zn2+ (môi trường axit) V --> HV6O173-+H2 (môi trường kiềm)[/COLOR] [I][B]Bài 16: Cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed] HClO3+HCl --> Cl2+ClO2+H2O (nCl2=nClO2) KMnO4+SO2+H2O --> MnSO4+K2SO4+H2SO4 HI+HNO3 --> I2+NO+H2O NH3+NaOCl --> N2H4+NaCl+H2O KCN+KMnO4+H2O --> KCNO+MnO2+KOH CrCl3+NaOCl+NaOH -->Na2CrO4+NaCl+H2O[/COLOR] [I][B]Bài 17: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau theo phương pháp thăng bằng e hay thăng bằng ion-electron (nếu có):[/B][/I] [COLOR=DarkRed] a) H2O2+K2Cr2O7+H2SO4 -->Cr2(SO4)3+… b) CrCl3+H2O2+NaOH --> Na2CrO4+… c) H2O2+HIO3 --> I2+… d) H2O2+KI+H2SO4(l) --> I2+… e) HClO3+FeSO4 +H2SO4 --> FeCl3+Cl2+…[/COLOR] [COLOR=Black][I][B] Bài 18: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau:[/B][/I][/COLOR][COLOR=DarkRed] a) KClO3+H2SO4(đ,nóng) b) KClO3(r)+S(r) c) NH4ClO4+P d) KClO3+P(r) e) Na2SO3(dd)+S f) Na2S(dd)+S g) Na2SO4(r)+C [/COLOR] [I][B]Bài 19: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau: [/B][/I][COLOR=DarkRed] a) Na2S2O3(dd)+I2(dd) b) Na2S2O3(dd)+Cl2(dd) c) H2SeO4(dd)+HCl(dd) d) SO2(k)+Cl2(k) e) H2S(k)+FeCl3(dd) f) Na2SO3(dd)+KI(dd) [/COLOR] [I][B] Bài 20: Viết phương trình hoá học phân huỷ nhiệt của các muối sau đây:[/B][/I] [COLOR=DarkRed] KNO3, Ca(NO3)2, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2, AgNO3, Hg(NO3)2, NH4NO3, NH4NO2, (NH4)2Cr2O7.[/COLOR] [I][B]Bài 21: Dựa vào các giá trị nhiệt động tra ở các bảng hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed]a) Ti(r)+HF(dd)+HNO3(dd) b) Ti(r)+HF(dd) c) Ti(r)+NaOH(đậm đặc)+H2O d) Ti(r)+Cl2(k) e) TiCl3(dd)+HCl(dd)+O2+H2O f) TiCl3(dd)+FeCl3(dd) g) Ti(r)+HCl(đ) h) TiO2(r)+C(r)+Cl2(k) [/COLOR] [I][B]Bài 22: Hãy dự đoán sản phẩm và cân bằng các phương trình hoá học sau:[/B][/I] [COLOR=DarkRed] a) CrO3+HI(dd) I2+… b) NaCrO2(dd)+KMnO4(dd) c) Cr3++MnO4-+OH- d) C2H5OH(dd)+K2Cr2O7(dd)+H2SO4 e) Cr3++Br2+OH-[/COLOR] [RIGHT]ST [SIZE=4] [/SIZE][/RIGHT] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Kiến thức cơ bản Hóa
Hóa học 10
Bài tập phản ứng oxi hóa khử
Top