Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học hữu cơ
Bài tập chương glixerin (glixerol) - lipit
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="liti" data-source="post: 37254" data-attributes="member: 2098"><p style="text-align: center"><span style="font-size: 15px"><strong>BÀI TẬP CHƯƠNG GLIXEROL - LIPIT</strong></span></p><p></p><p>Câu 1: Công thức cấu tạo của glixerin là</p><p>A. HOCH2CHOHCH2OH. B. HOCH2CH2CH2OH.</p><p>C. HOCH2CHOHCH3. D. HOCH2CH2OH.</p><p></p><p>Câu 2: Glixerin tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với</p><p>A. C2H5OH. B. CuO. C. CuCl2. D. Cu(OH)2.</p><p></p><p>Câu 3: Cho các chất sau</p><p>(1) HOCH2CH2OH; (2) CH3CH2CH2OH; (3) CH3CH2OCH3; (4) HOCH2CHOHCH2OH.</p><p>Các chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là</p><p>A. 1, 4. B. 3, 4. C. 1, 2. D. 2, 3.</p><p></p><p>Câu 4: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm</p><p>A. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. B. C3H7OH, CH3CHO.</p><p>C. CH3COOH, C2H3COOH. D. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ).</p><p></p><p>Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là</p><p>A. glucozơ, glixerin, mantozơ, ancol (ancol) etylic.</p><p>B. glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat.</p><p>C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.</p><p>D. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.</p><p></p><p>Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng?</p><p>A. Lipit là este của ancol đa chức với các axit đơn chức.</p><p>B. Lipit là este của glixerin với các axit đơn chức.</p><p>C. Lipit là este của glixerin với các axit béo.</p><p>D. Lipit là este của ancol đa chức với các axit béo.</p><p></p><p>Câu 7: Chọn câu trả lời sai</p><p>A. Lipit (chất béo) là este của glixerin và axit béo.</p><p>B. Lipit tập trung nhiều nhất trong mô mỡ.</p><p>C. Thuỷ phân lipit người ta thu được glixerin và các axit béo.</p><p>D. Lipit tạo bới các axit béo no thường tồn tại ở trạng thái lỏng.</p><p></p><p>Câu 8: Thuỷ phân một loại lipit X thu được glixerin và axit oleic. Phát biểu nào sau đây sai?</p><p>A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (C17H33COO)3C3H5.</p><p>B. X là chất béo rắn ở nhiệt độ thường.</p><p>C. Tên của X là olein hoặc glixerin trioleat.</p><p>D. Khối lượng phân tử của X là 884 đvC.</p><p></p><p>Câu 9: Để nhận biết hỗn hợp gồm axit axetic, anđehit axetic, ancol (ancol) etylic và glixerin người ta dùng</p><p>A. Na kim loại. B. dd NaOH. C. Cu(OH)2. D. Ag2O (AgNO3)/dd NH3.</p><p></p><p>Câu 10: Cho các hợp chất sau</p><p>(1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH;</p><p>(4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH.</p><p>Các hợp chất đa chức là</p><p>A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 5. D. 1, 2, 4, 5.</p><p></p><p>Câu 11: Cho các hợp chất sau</p><p>(1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH;</p><p>(4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH.</p><p>Các hợp chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là</p><p>A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 4. D. 1, 3, 5.</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="liti, post: 37254, member: 2098"] [CENTER][SIZE="4"][B]BÀI TẬP CHƯƠNG GLIXEROL - LIPIT[/B][/SIZE][/CENTER] Câu 1: Công thức cấu tạo của glixerin là A. HOCH2CHOHCH2OH. B. HOCH2CH2CH2OH. C. HOCH2CHOHCH3. D. HOCH2CH2OH. Câu 2: Glixerin tạo được dung dịch màu xanh lam khi phản ứng với A. C2H5OH. B. CuO. C. CuCl2. D. Cu(OH)2. Câu 3: Cho các chất sau (1) HOCH2CH2OH; (2) CH3CH2CH2OH; (3) CH3CH2OCH3; (4) HOCH2CHOHCH2OH. Các chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 1, 4. B. 3, 4. C. 1, 2. D. 2, 3. Câu 4: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm A. C3H5(OH)3, C2H4(OH)2. B. C3H7OH, CH3CHO. C. CH3COOH, C2H3COOH. D. C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ). Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng được với Cu(OH)2 là A. glucozơ, glixerin, mantozơ, ancol (ancol) etylic. B. glucozơ, glixerin, anđehit fomic, natri axetat. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. Câu 6: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Lipit là este của ancol đa chức với các axit đơn chức. B. Lipit là este của glixerin với các axit đơn chức. C. Lipit là este của glixerin với các axit béo. D. Lipit là este của ancol đa chức với các axit béo. Câu 7: Chọn câu trả lời sai A. Lipit (chất béo) là este của glixerin và axit béo. B. Lipit tập trung nhiều nhất trong mô mỡ. C. Thuỷ phân lipit người ta thu được glixerin và các axit béo. D. Lipit tạo bới các axit béo no thường tồn tại ở trạng thái lỏng. Câu 8: Thuỷ phân một loại lipit X thu được glixerin và axit oleic. Phát biểu nào sau đây sai? A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (C17H33COO)3C3H5. B. X là chất béo rắn ở nhiệt độ thường. C. Tên của X là olein hoặc glixerin trioleat. D. Khối lượng phân tử của X là 884 đvC. Câu 9: Để nhận biết hỗn hợp gồm axit axetic, anđehit axetic, ancol (ancol) etylic và glixerin người ta dùng A. Na kim loại. B. dd NaOH. C. Cu(OH)2. D. Ag2O (AgNO3)/dd NH3. Câu 10: Cho các hợp chất sau (1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH; (4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH. Các hợp chất đa chức là A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 5. D. 1, 2, 4, 5. Câu 11: Cho các hợp chất sau (1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH; (4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH. Các hợp chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 1, 2, 3. B. 2, 3, 4. C. 1, 3, 4. D. 1, 3, 5. [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học hữu cơ
Bài tập chương glixerin (glixerol) - lipit
Top