Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VnKienthuc FB
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
Trúc Coffee
-
Mì Cay Hàn Quốc
-
Cafe & Trà chanh Bắc Ninh
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 6
Địa lý 6
Bài 3: Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ- Địa lý 6
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Trang Dimple" data-source="post: 202382" data-attributes="member: 288054"><p><h2> Câu hỏi Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 3 : Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ</h2><p></p><p><strong>Câu 1. </strong>Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1 000.000 là những bản đồ có tỉ lệ</p><p></p><p>A. nhỏ.</p><p></p><p>B. trung bình.</p><p></p><p>C. lớn.</p><p></p><p>D. rất lớn.</p><p></p><p><strong>Câu 2. </strong>Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là</p><p></p><p>A. 1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.</p><p></p><p>B. 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.</p><p></p><p>C. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.</p><p></p><p>D. 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.</p><p></p><p><strong>Câu 3. </strong>Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng</p><p></p><p>A. rất nhỏ.</p><p></p><p>B. nhỏ.</p><p></p><p>C. trung bình.</p><p></p><p>D. lớn.</p><p></p><p><strong>Câu 4. </strong>Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là</p><p></p><p>A. 1 : 1 500.000.</p><p></p><p>B. 1 : 500.000.</p><p></p><p>C. 1 : 3 000.000.</p><p></p><p>D. 1 : 2 000.000.</p><p></p><p><strong>Câu 5.</strong> Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ</p><p></p><p>A. mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.</p><p></p><p>B. độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa.</p><p></p><p>C. khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu.</p><p></p><p>D. độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa.</p><p></p><p><strong>Câu 6. </strong>Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất?</p><p></p><p>A. 1: 7.500.</p><p></p><p>B. 1: 200.000.</p><p></p><p>C. 1: 15.000.</p><p></p><p>D. 1: 1.000.000.</p><p></p><p><strong>Câu 7. </strong>Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất?</p><p></p><p>A. 1: 7.500.</p><p></p><p>B. 1: 15.000.</p><p></p><p>C. 1: 200.000.</p><p></p><p>D. 1: 1.000.000.</p><p></p><p><strong>Câu 8. </strong>Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng</p><p></p><p>A. nhỏ.</p><p></p><p>B. cao.</p><p></p><p>C. lớn.</p><p></p><p>D. thấp.</p><p></p><p><strong>Câu 9. </strong>Bản đồ nào sau đây là bản đồ có tỉ lệ nhỏ?</p><p></p><p>A. 1: 100.000.</p><p></p><p>B. 1: 500.000.</p><p></p><p>C. 1: 1.000.000.</p><p></p><p>D. 1: 10.000.</p><p></p><p><strong>Câu 10. </strong>Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là</p><p></p><p>A. 120 km.</p><p></p><p>B. 12 km.</p><p></p><p>C. 120 m.</p><p></p><p>D. 1200 cm.</p><p></p><p><strong>Câu 11. </strong>Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ nhất là</p><p></p><p>A. bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000.</p><p></p><p>B. bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000.</p><p></p><p>C. bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000.</p><p></p><p>D. bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000.</p><p></p><p><strong>Câu 12. </strong>Tỉ lệ bản đồ gồm có</p><p></p><p>A. tỉ lệ thước và bảng chú giải.</p><p></p><p>B. tỉ lệ số và tỉ lệ thước.</p><p></p><p>C. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ.</p><p></p><p>D. bảng chú giải và kí hiệu.</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Trang Dimple, post: 202382, member: 288054"] [HEADING=1][B] [/B]Câu hỏi Trắc nghiệm Địa Lí 6 Bài 3 : Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ[/HEADING] [B]Câu 1. [/B]Bản đồ có tỉ lệ nhỏ hơn 1 : 1 000.000 là những bản đồ có tỉ lệ A. nhỏ. B. trung bình. C. lớn. D. rất lớn. [B]Câu 2. [/B]Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là A. 1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa. B. 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa. C. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa. D. 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa. [B]Câu 3. [/B]Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ bản đồ càng A. rất nhỏ. B. nhỏ. C. trung bình. D. lớn. [B]Câu 4. [/B]Bản đồ có tỉ lệ nhỏ là A. 1 : 1 500.000. B. 1 : 500.000. C. 1 : 3 000.000. D. 1 : 2 000.000. [B]Câu 5.[/B] Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ A. mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa. B. độ chính xác về vị trí các đối tượng trên bản đồ so với thực địa. C. khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít các đối tượng trên quả Địa cầu. D. độ lớn của các đối tượng trên bản đồ so với ngoài thực địa. [B]Câu 6. [/B]Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết cao nhất? A. 1: 7.500. B. 1: 200.000. C. 1: 15.000. D. 1: 1.000.000. [B]Câu 7. [/B]Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất? A. 1: 7.500. B. 1: 15.000. C. 1: 200.000. D. 1: 1.000.000. [B]Câu 8. [/B]Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng A. nhỏ. B. cao. C. lớn. D. thấp. [B]Câu 9. [/B]Bản đồ nào sau đây là bản đồ có tỉ lệ nhỏ? A. 1: 100.000. B. 1: 500.000. C. 1: 1.000.000. D. 1: 10.000. [B]Câu 10. [/B]Dựa vào số ghi tỉ lệ đối với bản đồ 1:200.000, 6cm trên bản đồ tương ứng trên thực địa là A. 120 km. B. 12 km. C. 120 m. D. 1200 cm. [B]Câu 11. [/B]Bản đồ thể hiện các đối tượng địa lí có độ chi tiết cao, có độ chính xác và đầy đủ nhất là A. bản đồ có tỉ lệ 1: 50.000. B. bản đồ có tỉ lệ 1: 150.000. C. bản đồ có tỉ lệ 1: 250.000. D. bản đồ có tỉ lệ 1: 5.000.000. [B]Câu 12. [/B]Tỉ lệ bản đồ gồm có A. tỉ lệ thước và bảng chú giải. B. tỉ lệ số và tỉ lệ thước. C. tỉ lệ thước và kí hiệu bản đồ. D. bảng chú giải và kí hiệu. [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Cơ Sở
LỚP 6
Địa lý 6
Bài 3: Tỉ lệ bản đồ. Tính khoảng cách thực tế dựa vào tỉ lệ bản đồ- Địa lý 6
Top