Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
VẬT LÍ THPT
Kiến thức cơ bản Vật lí
Vật lý 12
bài 10&11: Các đặc trưng của sóng (đặc trưng vật lý và sinh lý)
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="huongduongqn" data-source="post: 156229" data-attributes="member: 305311"><p>[PDF]https://server1.vnkienthuc.com/files/3/121.pdf[/PDF]</p><p><strong>Bài 10 &11: ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ VÀ ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM</strong></p><p> </p><p><strong>A. Lý thuyết</strong></p><p><strong><em>1. Định nghĩa:</em></strong> sóng âm là những sóng cơ lan truyền trong mối trường rắn, lỏng, khí và Không truyền được trong chân không.</p><p>* <strong><em>Nhạc âm</em></strong><strong><em>:</em></strong> là những âm có tần số hoàn toàn xác định; nghe êm tai như tiếng đàn, tiếng hát, …</p><p><strong><em>* Tạp âm:</em></strong> là những âm không có tần số nhất định; nghe khó chịu như tiếng máy nổ, tiếng chân đi,...</p><p><strong><u>Chú ý:</u></strong></p><p>Ø MT <em>lỏng & khí</em>: sóng âm là <em>sóng dọc</em>; MT <em>rắn</em>: sóng âm gồm <em>cả sóng ngang & dọc.</em></p><p>Ø Dao động âm là <em>dao động cưỡng bức</em> có tần số bằng tần số của nguồn phát.</p><p>Ø Vận tốc truyền âm: V[SUB]R[/SUB] > V[SUB]L[/SUB] > V[SUB]k[/SUB] (Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường. Trong một môi trường, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ và khối lượng riêng của môi trường đó)</p><p><strong><em>2, Các đặc trưng vật lý của âm</em></strong>: T, f, A, W, cường độ âm I, mức cường độ âm L. </p><p><strong><em>3. Đặc trưng sinh lý của âm</em></strong></p><p> <strong><em>Độ cao của âm:</em></strong> <em>phụ thuộc</em> <strong><em>tần số</em></strong><em>.</em> </p><p>v <em>Âm cao </em>có <em>tần số lớn</em></p><p>v <em>Âm trầm</em> có <em>tần số nhỏ</em>.</p><p> <strong><em>Âm sắc:</em></strong> <em>phân biệt 2 âm có cùng độ cao</em>, <em>phụ thuộc</em> vào <strong><em>A</em> & <em>f</em> </strong>của âm hoặc <em>phụ thuộc</em> vào <strong><em>đồ thị dao động</em></strong> âm.</p><p> <strong><em>Độ to:</em></strong> <em>phụ thuộc</em> vào <strong><em>mức</em></strong><em> cường độ âm</em> & <strong><em>tần số</em>.</strong> </p><p>v <em>Ngưỡng nghe:</em> Âm có <em>cường độ min</em> mà tai người nghe được, thay đổi theo tần số của âm.</p><p>v <em>Ngưỡng đau:</em> Âm có <em>cường độ lớn</em> đến mức tai người có cảm giác đau </p><p>v <em>Miền nghe được:</em> là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau.</p><p></p><p><strong>B. Bài tập</strong></p><p><strong>Câu 1:</strong> Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào </p><p>A.biên độ của sóng. B.cường độ của sóng. C.tính chất của môi trường. D.tần số của sóng.</p><p><strong>Câu 2:</strong> Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng </p><p>A. cường độ âm. B. mức áp suất âm thanh. </p><p>C. mức cường độ âm D. biên độ dao động của âm thanh</p><p><strong>Câu 3:</strong> Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất nếu xét cùng nhiệt độ </p><p>A. Nước nguyên chất. B. Kim loại C. Khí hiđrô. D. Không khí</p><p><strong>Câu 4:</strong> Một âm truyền từ nước ra không khí thì: </p><p>A. Tần số không đổi bước sóng tăng. B. Tần số tăng,bước sóng không đổi. </p><p>C. Tân số không đổi, bước sóng giảm. D. Tần số giảm, bước sóng không đổi.</p><p><strong>Câu 5:</strong> Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có: </p><p>A. Cường dộ khác nhau B. Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau </p><p>C. Biên độ khác nhau D. Tần số khác nhau</p><p><strong>Câu 6:</strong> Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng </p><p> A. tần số B. bước sóng C. năng lượng D. cường độ âm </p><p><strong>Câu 7:</strong> Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm:</p><p>A. Cường độ âm. B. Tần số âm. C. Độ to của âm. D. Đồ thị dao động âm.</p><p><strong>Câu 8:</strong> Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm</p><p>A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.</p><p>B. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.</p><p>C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.</p><p>D. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.</p><p><strong>Câu 9:</strong> Tìm phát biểu sai:</p><p>A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ.</p><p>B. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to.</p><p>C. Tần số âm càng lớn âm nghe càng trầm.</p><p>D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm.</p><p><strong>Câu 10:</strong> Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng</p><p>A. Khúc xạ sóng B. Phản xạ sóng C. Nhiễu xạ sóng D. giao thoa sóng</p><p><strong>Câu 11:</strong> Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng </p><p>A. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB) D. 40(dB)</p><p><strong>Câu 12: </strong>Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10[SUP]-5[/SUP]W/m[SUP]2[/SUP]. Biết cường độ âm chuẩn là</p><p> I[SUB]0[/SUB] =10[SUP]-12[/SUP]W/m[SUP]2[/SUP]. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng</p><p><strong>A. </strong>50dB. B. 60dB. C. 70dB. D. 80dB.</p><p><strong>Câu 13: </strong>Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng</p><p><strong>A.</strong> 20dB. B. 50dB. C. 100dB. D. 10000dB.</p><p><strong>Câu 14: </strong>Một nguồn âm trong không khí, biết mức cường độ âm của một điểm A cách nguồn âm 100m là 20dB. Xác định điểm mà tại đó mức cường độ âm bằng 0</p><p> A. 20m. B. 60m. C. 1000m. D. 120m.</p><p><strong>Câu 15(ĐH09):</strong> Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40db và 80db. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M </p><p>A. 1000 lần B.40 lân C.2 lần D.10000 lần </p><p><strong>Câu </strong><strong>16:</strong> Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10[SUP]-4[/SUP] W/m[SUP]2[/SUP]. Biết cường độ âm chuẩn là 10[SUP]-12[/SUP] W/m[SUP]2[/SUP]. Mức cường độ âm tại đó có giá trị:</p><p>A. 40dB. B. 4dB. C. 80dB. D. 8dB</p></blockquote><p></p>
[QUOTE="huongduongqn, post: 156229, member: 305311"] [PDF]https://server1.vnkienthuc.com/files/3/121.pdf[/PDF] [B]Bài 10 &11: ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ VÀ ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM[/B] [B]A. Lý thuyết[/B] [B][I]1. Định nghĩa:[/I][/B] sóng âm là những sóng cơ lan truyền trong mối trường rắn, lỏng, khí và Không truyền được trong chân không. * [B][I]Nhạc âm[/I][/B][B][I]:[/I][/B] là những âm có tần số hoàn toàn xác định; nghe êm tai như tiếng đàn, tiếng hát, … [B][I]* Tạp âm:[/I][/B] là những âm không có tần số nhất định; nghe khó chịu như tiếng máy nổ, tiếng chân đi,... [B][U]Chú ý:[/U][/B] Ø MT [I]lỏng & khí[/I]: sóng âm là [I]sóng dọc[/I]; MT [I]rắn[/I]: sóng âm gồm [I]cả sóng ngang & dọc.[/I] Ø Dao động âm là [I]dao động cưỡng bức[/I] có tần số bằng tần số của nguồn phát. Ø Vận tốc truyền âm: V[SUB]R[/SUB] > V[SUB]L[/SUB] > V[SUB]k[/SUB] (Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường. Trong một môi trường, vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ và khối lượng riêng của môi trường đó) [B][I]2, Các đặc trưng vật lý của âm[/I][/B]: T, f, A, W, cường độ âm I, mức cường độ âm L. [B][I]3. Đặc trưng sinh lý của âm[/I][/B] [B][I]Độ cao của âm:[/I][/B] [I]phụ thuộc[/I] [B][I]tần số[/I][/B][I].[/I] v [I]Âm cao [/I]có [I]tần số lớn[/I] v [I]Âm trầm[/I] có [I]tần số nhỏ[/I]. [B][I]Âm sắc:[/I][/B] [I]phân biệt 2 âm có cùng độ cao[/I], [I]phụ thuộc[/I] vào [B][I]A[/I] & [I]f[/I] [/B]của âm hoặc [I]phụ thuộc[/I] vào [B][I]đồ thị dao động[/I][/B] âm. [B][I]Độ to:[/I][/B] [I]phụ thuộc[/I] vào [B][I]mức[/I][/B][I] cường độ âm[/I] & [B][I]tần số[/I].[/B] v [I]Ngưỡng nghe:[/I] Âm có [I]cường độ min[/I] mà tai người nghe được, thay đổi theo tần số của âm. v [I]Ngưỡng đau:[/I] Âm có [I]cường độ lớn[/I] đến mức tai người có cảm giác đau v [I]Miền nghe được:[/I] là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau. [B]B. Bài tập[/B] [B]Câu 1:[/B] Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào A.biên độ của sóng. B.cường độ của sóng. C.tính chất của môi trường. D.tần số của sóng. [B]Câu 2:[/B] Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng A. cường độ âm. B. mức áp suất âm thanh. C. mức cường độ âm D. biên độ dao động của âm thanh [B]Câu 3:[/B] Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất nếu xét cùng nhiệt độ A. Nước nguyên chất. B. Kim loại C. Khí hiđrô. D. Không khí [B]Câu 4:[/B] Một âm truyền từ nước ra không khí thì: A. Tần số không đổi bước sóng tăng. B. Tần số tăng,bước sóng không đổi. C. Tân số không đổi, bước sóng giảm. D. Tần số giảm, bước sóng không đổi. [B]Câu 5:[/B] Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có: A. Cường dộ khác nhau B. Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau C. Biên độ khác nhau D. Tần số khác nhau [B]Câu 6:[/B] Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng A. tần số B. bước sóng C. năng lượng D. cường độ âm [B]Câu 7:[/B] Đại lượng sau đây không phải là đặc trưng vật lý của sóng âm: A. Cường độ âm. B. Tần số âm. C. Độ to của âm. D. Đồ thị dao động âm. [B]Câu 8:[/B] Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm A. có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau. B. có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. C. có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. D. có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau. [B]Câu 9:[/B] Tìm phát biểu sai: A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ. B. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to. C. Tần số âm càng lớn âm nghe càng trầm. D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm. [B]Câu 10:[/B] Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là do hiện tượng A. Khúc xạ sóng B. Phản xạ sóng C. Nhiễu xạ sóng D. giao thoa sóng [B]Câu 11:[/B] Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng A. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB) D. 40(dB) [B]Câu 12: [/B]Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10[SUP]-5[/SUP]W/m[SUP]2[/SUP]. Biết cường độ âm chuẩn là I[SUB]0[/SUB] =10[SUP]-12[/SUP]W/m[SUP]2[/SUP]. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng [B]A. [/B]50dB. B. 60dB. C. 70dB. D. 80dB. [B]Câu 13: [/B]Khi cường độ âm tăng gấp 10 lần thì mức cường độ âm tăng 10dB. Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng [B]A.[/B] 20dB. B. 50dB. C. 100dB. D. 10000dB. [B]Câu 14: [/B]Một nguồn âm trong không khí, biết mức cường độ âm của một điểm A cách nguồn âm 100m là 20dB. Xác định điểm mà tại đó mức cường độ âm bằng 0 A. 20m. B. 60m. C. 1000m. D. 120m. [B]Câu 15(ĐH09):[/B] Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40db và 80db. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 1000 lần B.40 lân C.2 lần D.10000 lần [B]Câu [/B][B]16:[/B] Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10[SUP]-4[/SUP] W/m[SUP]2[/SUP]. Biết cường độ âm chuẩn là 10[SUP]-12[/SUP] W/m[SUP]2[/SUP]. Mức cường độ âm tại đó có giá trị: A. 40dB. B. 4dB. C. 80dB. D. 8dB [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
VẬT LÍ THPT
Kiến thức cơ bản Vật lí
Vật lý 12
bài 10&11: Các đặc trưng của sóng (đặc trưng vật lý và sinh lý)
Top