Trang chủ
Bài viết mới
Diễn đàn
Bài mới trên hồ sơ
Hoạt động mới nhất
VIDEO
Mùa Tết
Văn Học Trẻ
Văn Học News
Media
New media
New comments
Search media
Đại Học
Đại cương
Chuyên ngành
Triết học
Kinh tế
KHXH & NV
Công nghệ thông tin
Khoa học kĩ thuật
Luận văn, tiểu luận
Phổ Thông
Lớp 12
Ngữ văn 12
Lớp 11
Ngữ văn 11
Lớp 10
Ngữ văn 10
LỚP 9
Ngữ văn 9
Lớp 8
Ngữ văn 8
Lớp 7
Ngữ văn 7
Lớp 6
Ngữ văn 6
Tiểu học
Thành viên
Thành viên trực tuyến
Bài mới trên hồ sơ
Tìm trong hồ sơ cá nhân
Credits
Transactions
Xu: 0
Đăng nhập
Đăng ký
Có gì mới?
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Chỉ tìm trong tiêu đề
Bởi:
Hoạt động mới nhất
Đăng ký
Menu
Đăng nhập
Đăng ký
Install the app
Cài đặt
Chào mừng Bạn tham gia Diễn Đàn VNKienThuc.com -
Định hướng Forum
Kiến Thức
- HÃY TẠO CHỦ ĐỀ KIẾN THỨC HỮU ÍCH VÀ CÙNG NHAU THẢO LUẬN Kết nối:
VNK X
-
VNK groups
| Nhà Tài Trợ:
BhnongFood X
-
Bhnong groups
-
Đặt mua Bánh Bhnong
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học vô cơ
Amoniac
JavaScript is disabled. For a better experience, please enable JavaScript in your browser before proceeding.
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an
alternative browser
.
Trả lời chủ đề
Nội dung
<blockquote data-quote="Spider_man" data-source="post: 17475" data-attributes="member: 1555"><p><img src="https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/dc/Ammonia-3D-vdW.png/200px-Ammonia-3D-vdW.png" alt="" class="fr-fic fr-dii fr-draggable " data-size="" style="" /></p><p></p><p></p><p></p><p><span style="font-size: 12px"><strong><em>I. Công thức cấu tạo:</em></strong></span></p><p></p><p>- Trong nguyên tử N, các đám mây electron ở lớp ngòai cùng lai hóa thành 4 đám mây \[s{p^3}\\]</p><p>- Ba obitan lai hóa \[s{p^3}\\], trên mỗi một obitan lai hóa N có 1 e độc thân, xen phủ với 3 obitan 1s có 1 e độc thân của nguyên tử hidro tạo 3 liên kết N – H. </p><p></p><p><strong><em><span style="font-size: 12px">II. Tính chất lý hóa:</span></em></strong></p><p></p><p>- Là chất khí không màu, mùi khai và xốc, tan trong nước( NH3 lai hóa sp3, phân tử hình tháp phân cực. Do phân tử phân cực và NH2 tạo được liên kết hidro với H2O nên NH3 tan nhiều trong nước ).</p><p></p><p><span style="font-size: 12px"><strong><em>III. Tính chất hóa học:</em></strong></span></p><p><span style="font-size: 12px"><strong><em></em></strong></span></p><p><strong><em>1. Tính bazơ yếu:</em></strong></p><p></p><p>Trên nguyên tử nitơ của amoniac có cặp electron tự do nên amoniac có tính bazơ và có thể xảy ra phản ứng hóa học:</p><p>\[N{H_3} + {H_2}O_ \leftarrow ^ \to NH_4^ + + O{H^ - }\\]</p><p></p><p>\[{K_b} = 1,{8.10^{ - 5}}\\]</p><p></p><p>Do đó \[N{H_3}\\] làm xanh giấy quỳ tím ẩm</p><p></p><p>\[N{H_3} + {H^ + } \to NH_4^ + \\]</p><p></p><p>\[A{l^{3 + }} + 3N{H_3} + 3{H_2}O \to Al{(OH)_3} \downarrow + 3NH_4^ + \\]</p><p><strong><em></em></strong></p><p><strong><em>2. Khả năng tạo phức:</em></strong></p><p><strong><em></em></strong></p><p>\[Cu{(OH)_2} + 4N{H_3} \to {\rm{[}}Cu{(N{H_3})_4}{\rm{](OH}}{{\rm{)}}_2}\\]</p><p></p><p>\[AgCl + 2N{H_3} \to {\rm{[}}Ag{(N{H_3})_2}{\rm{]}}Cl\\]</p><p></p><p><strong><em>3. Tính khử:</em></strong></p><p></p><p>Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa thấp nhất nên amoniac có tính khử. Ví dụ như trong phản ứng hóa học:</p><p></p><p>\[4N{H_3} + 3{O_2} \to 2{N_2} + 6{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[4N{H_3} + 5{O_2}_ \to ^{{{850}^o}C,Pt}4NO + 6{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[2N{H_3} + 3C{l_2} \to {N_2} + 6HCl\\]</p><p></p><p>(sản phẩm sinh ra khói trắng là do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với \[N{H_3}\\])</p><p></p><p>\[3CuO + 2N{H_3}_ \to ^{{t^o}}3Cu + {N_2} + 3{H_2}O\\]</p><p></p><p>Thêm nữa, amoniac tương đối kém bền bởi nhiệt. Nó có thể bị phân hủy tại nhiệt độ cao theo phản ứng hóa học:</p><p></p><p>2NH[SUB]3[/SUB] → N[SUB]2[/SUB] + 3H[SUB]2[/SUB]</p><p></p><p><strong><em>4. Phản ứng kết hợp:</em></strong></p><p></p><p>\[N{H_3} + {H_2}O_ \leftarrow ^ \to NH_4^ + + O{H^ - }\\]</p><p></p><p>\[N{H_3} + HN{O_3} \to N{H_4}N{O_3}\\]</p><p></p><p>\[N{H_3} + HCl \to N{H_4}Cl\\]</p><p><strong><em></em></strong></p><p><strong><em>5. Phản ứng điều chế:</em></strong></p><p></p><p>- \[N{H_4}HC{O_3}\\]:</p><p></p><p>\[N{H_3} + C{O_2} + {H_2}O \to N{H_4}HC{O_3}\\]</p><p></p><p>- Ure:</p><p></p><p>\[2N{H_3} + C{O_2} \to {H_2}N - COON{H_4}\\]</p><p></p><p>\[{H_2}N - COON{H_4}_ \to ^{ - {H_2}O}{(N{H_2})_2}CO\\]</p><p></p><p><strong><em>6. Phản ứng thế:</em></strong></p><p></p><p>\[Na + N{H_3}_ \to ^{{t^o}}NaN{H_2} + \frac{1}{2}{H_2}\\]</p><p></p><p>\[Na + N{H_3}_ \to ^{{t^o}}N{a_2}N{H_2} + {H_2}\\]</p><p></p><p>\[Na + N{H_3}_ \to ^{{t^o}}N{a_3}N + \frac{3}{2}{H_2}\\]</p><p></p><p>\[2Al + 2N{H_3}_ \to ^{{t^o}}2AlN + 3{H_2}\\]</p><p></p><p><strong><em><span style="font-size: 12px">IV. Điều chế:</span></em></strong></p><p></p><p><strong><em>1. Trong phòng thí nghiệm:</em></strong></p><p></p><p>\[2N{H_4}Cl + Ca{(OH)_2} \to 2N{H_3} \uparrow + CaC{l_2} + 2{H_2}O\\]</p><p></p><p>\[C{a_3}{N_2} + 6{H_2}O \to 3Ca{(OH)_2} + 2N{H_3} \uparrow \\]</p><p></p><p><strong><em>2. Trong công nghiệp:</em></strong></p><p><strong><em></em></strong></p><p>Phần lớn NH[SUB]3[/SUB] (90%) được sản xuất theo phương thức Haber-Bosch với N[SUB]2[/SUB] từ không khí, H[SUB]2[/SUB] từ khí Mêtan (CH[SUB]4[/SUB]) và nước.</p><p></p><p>\[{CH_4} + {H_2}O \to CO + 3{H_2}\]</p><p>\[{N_2}+3{H_2}_{_\leftarrow^\to}^{Fe,{t^o}C}2N{H_3}\\]</p><p></p><p> * Phương thức Persek từ nitrua nhôm AlN và nước</p><p></p><p> \[ 2AlN + 3{H_2}O \to {Al_2}{O_3} + 2{NH_3}\]</p><p></p><p> * Từ NO và H[SUB]2[/SUB]</p><p></p><p> \[2NO + 5{H_2} \to 2{NH_3} + 2{H_2}O \]</p><p></p><p><strong><em><p style="text-align: right">Nguồn: <a href="https://diendankienthuc.net/diendan/index.php" target="_blank">diendankienthuc.net</a></p><p></em></strong></p></blockquote><p></p>
[QUOTE="Spider_man, post: 17475, member: 1555"] [IMG]https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/thumb/d/dc/Ammonia-3D-vdW.png/200px-Ammonia-3D-vdW.png[/IMG] [SIZE="3"][B][I]I. Công thức cấu tạo:[/I][/B][/SIZE] - Trong nguyên tử N, các đám mây electron ở lớp ngòai cùng lai hóa thành 4 đám mây \[s{p^3}\\] - Ba obitan lai hóa \[s{p^3}\\], trên mỗi một obitan lai hóa N có 1 e độc thân, xen phủ với 3 obitan 1s có 1 e độc thân của nguyên tử hidro tạo 3 liên kết N – H. [B][I][SIZE="3"]II. Tính chất lý hóa:[/SIZE][/I][/B] - Là chất khí không màu, mùi khai và xốc, tan trong nước( NH3 lai hóa sp3, phân tử hình tháp phân cực. Do phân tử phân cực và NH2 tạo được liên kết hidro với H2O nên NH3 tan nhiều trong nước ). [SIZE="3"][B][I]III. Tính chất hóa học: [/I][/B][/SIZE] [B][I]1. Tính bazơ yếu:[/I][/B] Trên nguyên tử nitơ của amoniac có cặp electron tự do nên amoniac có tính bazơ và có thể xảy ra phản ứng hóa học: \[N{H_3} + {H_2}O_ \leftarrow ^ \to NH_4^ + + O{H^ - }\\] \[{K_b} = 1,{8.10^{ - 5}}\\] Do đó \[N{H_3}\\] làm xanh giấy quỳ tím ẩm \[N{H_3} + {H^ + } \to NH_4^ + \\] \[A{l^{3 + }} + 3N{H_3} + 3{H_2}O \to Al{(OH)_3} \downarrow + 3NH_4^ + \\] [B][I] 2. Khả năng tạo phức: [/I][/B] \[Cu{(OH)_2} + 4N{H_3} \to {\rm{[}}Cu{(N{H_3})_4}{\rm{](OH}}{{\rm{)}}_2}\\] \[AgCl + 2N{H_3} \to {\rm{[}}Ag{(N{H_3})_2}{\rm{]}}Cl\\] [B][I]3. Tính khử:[/I][/B] Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa thấp nhất nên amoniac có tính khử. Ví dụ như trong phản ứng hóa học: \[4N{H_3} + 3{O_2} \to 2{N_2} + 6{H_2}O\\] \[4N{H_3} + 5{O_2}_ \to ^{{{850}^o}C,Pt}4NO + 6{H_2}O\\] \[2N{H_3} + 3C{l_2} \to {N_2} + 6HCl\\] (sản phẩm sinh ra khói trắng là do khí HCl vừa tạo thành hóa hợp với \[N{H_3}\\]) \[3CuO + 2N{H_3}_ \to ^{{t^o}}3Cu + {N_2} + 3{H_2}O\\] Thêm nữa, amoniac tương đối kém bền bởi nhiệt. Nó có thể bị phân hủy tại nhiệt độ cao theo phản ứng hóa học: 2NH[SUB]3[/SUB] → N[SUB]2[/SUB] + 3H[SUB]2[/SUB] [B][I]4. Phản ứng kết hợp:[/I][/B] \[N{H_3} + {H_2}O_ \leftarrow ^ \to NH_4^ + + O{H^ - }\\] \[N{H_3} + HN{O_3} \to N{H_4}N{O_3}\\] \[N{H_3} + HCl \to N{H_4}Cl\\] [B][I] 5. Phản ứng điều chế:[/I][/B] - \[N{H_4}HC{O_3}\\]: \[N{H_3} + C{O_2} + {H_2}O \to N{H_4}HC{O_3}\\] - Ure: \[2N{H_3} + C{O_2} \to {H_2}N - COON{H_4}\\] \[{H_2}N - COON{H_4}_ \to ^{ - {H_2}O}{(N{H_2})_2}CO\\] [B][I]6. Phản ứng thế:[/I][/B] \[Na + N{H_3}_ \to ^{{t^o}}NaN{H_2} + \frac{1}{2}{H_2}\\] \[Na + N{H_3}_ \to ^{{t^o}}N{a_2}N{H_2} + {H_2}\\] \[Na + N{H_3}_ \to ^{{t^o}}N{a_3}N + \frac{3}{2}{H_2}\\] \[2Al + 2N{H_3}_ \to ^{{t^o}}2AlN + 3{H_2}\\] [B][I][SIZE="3"]IV. Điều chế:[/SIZE][/I][/B] [B][I]1. Trong phòng thí nghiệm:[/I][/B] \[2N{H_4}Cl + Ca{(OH)_2} \to 2N{H_3} \uparrow + CaC{l_2} + 2{H_2}O\\] \[C{a_3}{N_2} + 6{H_2}O \to 3Ca{(OH)_2} + 2N{H_3} \uparrow \\] [B][I]2. Trong công nghiệp: [/I][/B] Phần lớn NH[SUB]3[/SUB] (90%) được sản xuất theo phương thức Haber-Bosch với N[SUB]2[/SUB] từ không khí, H[SUB]2[/SUB] từ khí Mêtan (CH[SUB]4[/SUB]) và nước. \[{CH_4} + {H_2}O \to CO + 3{H_2}\] \[{N_2}+3{H_2}_{_\leftarrow^\to}^{Fe,{t^o}C}2N{H_3}\\] * Phương thức Persek từ nitrua nhôm AlN và nước \[ 2AlN + 3{H_2}O \to {Al_2}{O_3} + 2{NH_3}\] * Từ NO và H[SUB]2[/SUB] \[2NO + 5{H_2} \to 2{NH_3} + 2{H_2}O \] [B][I][RIGHT]Nguồn: [URL="https://diendankienthuc.net/diendan/index.php"]diendankienthuc.net[/URL][/RIGHT][/I][/B] [/QUOTE]
Tên
Mã xác nhận
Gửi trả lời
KIẾN THỨC PHỔ THÔNG
Trung Học Phổ Thông
Hóa Học THPT
Chuyên đề hoá học
Hóa học vô cơ
Amoniac
Top