global success

  1. Trang Dimple

    Global Success Unit 5 My future job- Từ vựngTiếng Anh lớp 5

    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Tiếng Anh lớp 5 -Unit 5 My future job Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa firefighter /ˈfaɪəfaɪtə/ lính cứu hoả gardener /ˈɡɑːdnə/ người làm vườn grow flowers /ɡrəʊ ˈflaʊə(r)z/ trồng hoa report the news /rɪˈpɔːt ðə njuːz/ đưa tin...
  2. Trang Dimple

    Global Success Unit 4 Our free-time activities - Từ vựng Tiếng Anh lớp 5

    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Tiếng Anh lớp 5 Unit 4: Our free-time activities Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa always (adv) /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn go for a walk /ˌɡəʊ fə ə ˈwɔːk/ đi dạo bộ often (adv) /ˈɒfn/, /ˈɒftən/ hay, thường play the violin /pleɪ ðə ˌvaɪəˈlɪn/ chơi...
  3. Trang Dimple

    Global Success Unit 2 Our homes- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5

    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Unit 2: Our homes Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa building /ˈbɪldɪŋ/ toà nhà flat /flæt/ căn hộ house /haʊs/ căn nhà ninety-three /ˈnaɪnti θriː/ chín mươi ba (93) one hundred and sixteen /wʌn ˈhʌndrəd ənd sɪksˈtiːn/ một trăm mười sáu...
Top