Trang Dimple's latest activity

  • Trang Dimple
    Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt mountain/mauntin/ngọn núi picnic/piknik/chuyến dã ngoại countryside/kʌntrisaid/vùng quê beach/bi:t∫/bãi biển sea/si:/biển...
  • Trang Dimple
    Trang Dimple đã đăng chủ đề mới.
    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Tiếng Anh lớp 5 -Unit 5 My future job Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa firefighter /ˈfaɪəfaɪtə/ lính cứu hoả gardener...
    • Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Tiếng Anh lớp 5 -Unit 5 My future job.jpg
  • Trang Dimple
    Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt birthday/bə:θdei/ngày sinh nhật party/pɑ:ti/bữa tiệc fun/fʌn/vui vẻ/ niềm vui visit/visit/đi thăm enjoy/in'dʒɔi/thưởng thức...
  • Trang Dimple
    Trang Dimple đã đăng chủ đề mới.
    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Tiếng Anh lớp 5 Unit 4: Our free-time activities Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa always (adv) /ˈɔːlweɪz/ luôn luôn go for a...
    • Global Success Unit 4 Our free-time activities - Từ vựng Tiếng Anh lớp 5.jpg
  • Trang Dimple
    Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt holiday/hɔlədi/kỳ nghỉ weekend/wi:kend/ngày cuối tuần trip/trip/chuyến đi Island/ailənd/Hòn đảo imperial city/im'piəriəl siti/kinh thành...
  • Trang Dimple
    Trang Dimple đã đăng chủ đề mới.
    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Unit 3 My foreign friends Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa active (adj) /ˈæktɪv/ nhanh nhẹn, năng động, hăng hái American...
    • Global Success Unit 3 My foreign friends-Từ vựng Tiếng Anh lớp 5.jpg
  • Trang Dimple
    Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt get up/getʌp/thức dậy wash the face/wɔ∫ ðə feis/rửa mặt brush the teethbu∫ ðə ti:θ/đánh răng have breakfast/hæv brekfəst/ăn sáng do...
  • Trang Dimple
    Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt get up/getʌp/thức dậy wash the face/wɔ∫ ðə feis/rửa mặt brush the teethbu∫ ðə ti:θ/đánh răng have breakfast/hæv brekfəst/ăn sáng do...
  • Trang Dimple
    Trang Dimple đã đăng chủ đề mới.
    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5-Unit 2: Our homes Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa building /ˈbɪldɪŋ/ toà nhà flat /flæt/ căn hộ house /haʊs/ căn nhà...
    • Global Success Unit 2 Our homes- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5.jpg
  • Trang Dimple
    Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt address /ə'dres/địa chỉ lane /lein/ngõ road /roud/đường (trong làng) street /stri:t/đường (trong thành phố) flat /flæt/căn hộ village...
  • Trang Dimple
    Trang Dimple đã đăng chủ đề mới.
    Tóm tắt Từ vựng và bài nói ngắn Global Success 5- Unit 1: All about me Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa city /ˈsɪti/ thành phố class /klɑːs/ lớp học countryside...
    • Global Success Unit 1 All about me -Từ vựng Tiếng Anh lớp 5.jpg
  • Trang Dimple
    Viết báo cáo công việc Viết báo cáo công việc theo 1 trong 2 đề dưới đây: Đề 1: Trong vai tổ trưởng hoặc lớp trưởng, báo cáo thầy có về các hoạt động của tổ hoặc của lớp...
  • Trang Dimple
    Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ (tiếp theo) Câu 1 trang 38 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1: Thực hiện các yêu cầu: a. Chọn các từ dùng để xưng hô (tôi, anh, chúng ta) thích...
  • Trang Dimple
    * Trả lời câu hỏi Câu 1 trang 37 sgk Tiếng Việt lớp 5 Tập 1: Thầy Dương muốn cả lớp thực hiện hoạt động gì? Các bạn trong lớp có thái độ như thế nào với hoạt động ấy? Trả...
  • Trang Dimple
    Trang Dimple đã đăng chủ đề mới.
    Bộ sưu tập độc đáo là câu chuyện ngắn lấy bối cảnh lớp học tiểu học, kể về hoạt động triển lãm bộ sưu tập do thầy Dương chủ trì vào dịp Tết. Câu chuyện xoay quanh ý tưởng sáng...
    • Bài 7 -Bộ sưu tập độc đáo -Tiếng Việt lớp 5 tập 1.png
Top