as+ N với vai trò là to work/act/serve+as+N:làm việc hành động phục vụ.
To be use as: được sử dụng như:You're acting (as) <=(good students)=N on the last day of course.
as + mệnh đề: như thể là.Ms Rose said:"please learn everything (as)<=(I told you) mệnh đề"
like+N:VD như là I like flowers like...
b. Động từ trạng thái (stative verb ) vớI thì hiện tạI tiếp diễn:
Không dùng stative verb ở thì tiếp diễn ngoạI trừ trường hợp những từ đó mang nghiã hành động.
Mang nghiã trạng thái (stative ): là những hoạt động cuả não bộ mà bạn không chủ đích (không chủ động, không có...
Đây là những “bí kiếp” về các thì mà em đã “chôm” được từ 2 giáo viên dạy ngữ pháp cuả em (cô Quế, và thầy Kiệt ), thầy cucku và một số ít ở bài viết cuả chị nhumai_nguyenhoang (Cùng luyện ngữ pháp )
Do lĩnh hộI thông tin từ nhiều nguồn khác nhau nên lúc sắp xếp các kiến thức này...
2) Past continuous (quá khứ tiếp diễn ): [S + was/were + V_ing ]
Chức năng:
v Diễn tả hành động xảy ra tạm thờI
Ví dụ: I often go to school by bus, but this morning, I was going to school by taxi.
v Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc đã dừng lạI và đã bắt đầu lập lại.
Ex...
v Diễn tả những hành động xảy ra đồng thờI
Ex: He left the room as I entered it.
v Diễn tả một thói quen trong quá khứ dùng vớI “used to” hoặc “would”
Ví dụ: When I was a child, I used to taking a shower twice a week...
Nguyên tắc chung cuả thì tiếp diễn: Diễn tả một hành động đang xảy ra tạI một thờI điểm noà đó (nhấn mạnh sự tiếp diễn); hoặc Để nhấn mạnh sự kéo dài cuả một hành động nào đó
* The Past Tense
1) Simple past (thì quá khứ đơn ): [S + V2 ]
a. Chức...