Grammar
1, Present simple
·Cấu tạo: S + V(s/es)
·Cách dùng: Thì hiện tại đơn:
+) Diễn tả 1 hành độnng xảy ra mang tính chất thường xuyên, thường đj với các trạng từ chỉ sự thường xuyên như: always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, never, every,…
Eg, We go to church every Sunday
+)...